| số nhiều | gigots |
gigot de agneau
gigot de agneau
gigot roast
thịt heo quay
gigot preparation
chuẩn bị thịt heo
gigot dish
món thịt heo
gigot recipe
công thức làm thịt heo
gigot dinner
bữa tối với thịt heo
gigot serving
phục vụ thịt heo
gigot flavor
vị của thịt heo
gigot cut
thớ thịt heo
gigot sauce
nước sốt thịt heo
he ordered a gigot for dinner.
anh ấy đã gọi món thịt heo quay cho bữa tối.
the gigot was perfectly cooked.
món thịt heo quay đã được nấu chín hoàn hảo.
we enjoyed a delicious gigot with rosemary.
chúng tôi đã thưởng thức món thịt heo quay thơm ngon với hương quế tây.
she learned how to carve a gigot.
cô ấy đã học cách cắt thịt heo quay.
they served gigot with a side of vegetables.
họ phục vụ món thịt heo quay với một đĩa rau.
gigot is a traditional dish in french cuisine.
món thịt heo quay là một món ăn truyền thống trong ẩm thực pháp.
the chef recommended the gigot for the special menu.
đầu bếp khuyên dùng món thịt heo quay cho thực đơn đặc biệt.
she prepared a gigot for the family gathering.
cô ấy đã chuẩn bị món thịt heo quay cho buổi tụ họp gia đình.
he paired the gigot with a nice red wine.
anh ấy đã kết hợp món thịt heo quay với một ly rượu vang đỏ ngon.
gigot can be served with mint sauce.
món thịt heo quay có thể được dùng kèm với sốt bạc hà.
gigot de agneau
gigot de agneau
gigot roast
thịt heo quay
gigot preparation
chuẩn bị thịt heo
gigot dish
món thịt heo
gigot recipe
công thức làm thịt heo
gigot dinner
bữa tối với thịt heo
gigot serving
phục vụ thịt heo
gigot flavor
vị của thịt heo
gigot cut
thớ thịt heo
gigot sauce
nước sốt thịt heo
he ordered a gigot for dinner.
anh ấy đã gọi món thịt heo quay cho bữa tối.
the gigot was perfectly cooked.
món thịt heo quay đã được nấu chín hoàn hảo.
we enjoyed a delicious gigot with rosemary.
chúng tôi đã thưởng thức món thịt heo quay thơm ngon với hương quế tây.
she learned how to carve a gigot.
cô ấy đã học cách cắt thịt heo quay.
they served gigot with a side of vegetables.
họ phục vụ món thịt heo quay với một đĩa rau.
gigot is a traditional dish in french cuisine.
món thịt heo quay là một món ăn truyền thống trong ẩm thực pháp.
the chef recommended the gigot for the special menu.
đầu bếp khuyên dùng món thịt heo quay cho thực đơn đặc biệt.
she prepared a gigot for the family gathering.
cô ấy đã chuẩn bị món thịt heo quay cho buổi tụ họp gia đình.
he paired the gigot with a nice red wine.
anh ấy đã kết hợp món thịt heo quay với một ly rượu vang đỏ ngon.
gigot can be served with mint sauce.
món thịt heo quay có thể được dùng kèm với sốt bạc hà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay