gigot

[Mỹ]/ˈdʒɪɡəʊ/
[Anh]/ˈdʒɪɡoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (chín) chân cừu; tay áo chân cừu
Word Forms
số nhiềugigots

Cụm từ & Cách kết hợp

gigot de agneau

gigot de agneau

gigot roast

thịt heo quay

gigot preparation

chuẩn bị thịt heo

gigot dish

món thịt heo

gigot recipe

công thức làm thịt heo

gigot dinner

bữa tối với thịt heo

gigot serving

phục vụ thịt heo

gigot flavor

vị của thịt heo

gigot cut

thớ thịt heo

gigot sauce

nước sốt thịt heo

Câu ví dụ

he ordered a gigot for dinner.

anh ấy đã gọi món thịt heo quay cho bữa tối.

the gigot was perfectly cooked.

món thịt heo quay đã được nấu chín hoàn hảo.

we enjoyed a delicious gigot with rosemary.

chúng tôi đã thưởng thức món thịt heo quay thơm ngon với hương quế tây.

she learned how to carve a gigot.

cô ấy đã học cách cắt thịt heo quay.

they served gigot with a side of vegetables.

họ phục vụ món thịt heo quay với một đĩa rau.

gigot is a traditional dish in french cuisine.

món thịt heo quay là một món ăn truyền thống trong ẩm thực pháp.

the chef recommended the gigot for the special menu.

đầu bếp khuyên dùng món thịt heo quay cho thực đơn đặc biệt.

she prepared a gigot for the family gathering.

cô ấy đã chuẩn bị món thịt heo quay cho buổi tụ họp gia đình.

he paired the gigot with a nice red wine.

anh ấy đã kết hợp món thịt heo quay với một ly rượu vang đỏ ngon.

gigot can be served with mint sauce.

món thịt heo quay có thể được dùng kèm với sốt bạc hà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay