| số nhiều | giles |
the gile an óir caught everyone's attention at the exhibition
Chiến thắng của vàng đã thu hút sự chú ý của tất cả mọi người tại triển lãm
she remembered the gile na greine from that summer morning
Cô nhớ về ánh sáng của mặt trời từ buổi sáng mùa hè đó
his eyes had the gile a shúl that mesmerized all who met him
Mắt anh ấy có ánh sáng của ánh mắt khiến tất cả những người gặp anh ấy say mê
the mountain peaks shone with gile na mbeann in the dawn light
Đỉnh núi lấp lánh với ánh sáng của bình minh trong ánh sáng buổi bình minh
the snow reflected gile an tsneachta across the frozen landscape
Tuyết phản chiếu ánh sáng của tuyết trên phong cảnh đóng băng
the morning brought gile an lae through the open window
Buổi sáng mang ánh sáng của ngày qua cửa sổ mở
the harvest displayed gile na talún in the golden fields
Chuẩn bị mùa màng thể hiện ánh sáng của đồng lúa vàng trên những cánh đồng vàng
spring arrived with gile na bliana throughout the valley
Mùa xuân đến với ánh sáng của năm qua khắp thung lũng
the stars sparkled with gile na hoíche in the clear sky
Các ngôi sao lấp lánh với ánh sáng của đêm trong bầu trời trong xanh
her kindness radiated gile a chroi from within
Tình thương của cô tỏa ra ánh sáng của trái tim từ bên trong
the candles burned with gile na gcoinneal during the ceremony
Ngọn nến cháy với ánh sáng của nến trong lễ nghi
the moon glowed with gile an ghealáin above the ancient castle
Nguyệt quang tỏa sáng với ánh sáng của mặt trăng trên lâu đài cổ xưa
the sky was filled with gile na spèire at sunset
Bầu trời được lấp đầy với ánh sáng của hoàng hôn vào lúc hoàng hôn
the gile an óir caught everyone's attention at the exhibition
Chiến thắng của vàng đã thu hút sự chú ý của tất cả mọi người tại triển lãm
she remembered the gile na greine from that summer morning
Cô nhớ về ánh sáng của mặt trời từ buổi sáng mùa hè đó
his eyes had the gile a shúl that mesmerized all who met him
Mắt anh ấy có ánh sáng của ánh mắt khiến tất cả những người gặp anh ấy say mê
the mountain peaks shone with gile na mbeann in the dawn light
Đỉnh núi lấp lánh với ánh sáng của bình minh trong ánh sáng buổi bình minh
the snow reflected gile an tsneachta across the frozen landscape
Tuyết phản chiếu ánh sáng của tuyết trên phong cảnh đóng băng
the morning brought gile an lae through the open window
Buổi sáng mang ánh sáng của ngày qua cửa sổ mở
the harvest displayed gile na talún in the golden fields
Chuẩn bị mùa màng thể hiện ánh sáng của đồng lúa vàng trên những cánh đồng vàng
spring arrived with gile na bliana throughout the valley
Mùa xuân đến với ánh sáng của năm qua khắp thung lũng
the stars sparkled with gile na hoíche in the clear sky
Các ngôi sao lấp lánh với ánh sáng của đêm trong bầu trời trong xanh
her kindness radiated gile a chroi from within
Tình thương của cô tỏa ra ánh sáng của trái tim từ bên trong
the candles burned with gile na gcoinneal during the ceremony
Ngọn nến cháy với ánh sáng của nến trong lễ nghi
the moon glowed with gile an ghealáin above the ancient castle
Nguyệt quang tỏa sáng với ánh sáng của mặt trăng trên lâu đài cổ xưa
the sky was filled with gile na spèire at sunset
Bầu trời được lấp đầy với ánh sáng của hoàng hôn vào lúc hoàng hôn
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay