gile

[Mỹ]/ɡaɪl/
[Anh]/ɡaɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Gile (Phiên âm tên riêng)
Các dạng của từ
số nhiềugiles

Câu ví dụ

the gile an óir caught everyone's attention at the exhibition

Chiến thắng của vàng đã thu hút sự chú ý của tất cả mọi người tại triển lãm

she remembered the gile na greine from that summer morning

Cô nhớ về ánh sáng của mặt trời từ buổi sáng mùa hè đó

his eyes had the gile a shúl that mesmerized all who met him

Mắt anh ấy có ánh sáng của ánh mắt khiến tất cả những người gặp anh ấy say mê

the mountain peaks shone with gile na mbeann in the dawn light

Đỉnh núi lấp lánh với ánh sáng của bình minh trong ánh sáng buổi bình minh

the snow reflected gile an tsneachta across the frozen landscape

Tuyết phản chiếu ánh sáng của tuyết trên phong cảnh đóng băng

the morning brought gile an lae through the open window

Buổi sáng mang ánh sáng của ngày qua cửa sổ mở

the harvest displayed gile na talún in the golden fields

Chuẩn bị mùa màng thể hiện ánh sáng của đồng lúa vàng trên những cánh đồng vàng

spring arrived with gile na bliana throughout the valley

Mùa xuân đến với ánh sáng của năm qua khắp thung lũng

the stars sparkled with gile na hoíche in the clear sky

Các ngôi sao lấp lánh với ánh sáng của đêm trong bầu trời trong xanh

her kindness radiated gile a chroi from within

Tình thương của cô tỏa ra ánh sáng của trái tim từ bên trong

the candles burned with gile na gcoinneal during the ceremony

Ngọn nến cháy với ánh sáng của nến trong lễ nghi

the moon glowed with gile an ghealáin above the ancient castle

Nguyệt quang tỏa sáng với ánh sáng của mặt trăng trên lâu đài cổ xưa

the sky was filled with gile na spèire at sunset

Bầu trời được lấp đầy với ánh sáng của hoàng hôn vào lúc hoàng hôn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay