gimlet

[Mỹ]/'gɪmlɪt/
[Anh]/'ɡɪmlət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dụng cụ cầm tay để khoan lỗ; một loại cocktail
adj. sắc; có khả năng khoan lỗ
vt. khoan một lỗ bằng gimlet
Word Forms
số nhiềugimlets

Câu ví dụ

She enjoyed sipping on a refreshing gimlet cocktail.

Cô ấy thích nhấm nháp một ly cocktail gimlet sảng khoái.

The bartender mixed the gin and lime juice to make a classic gimlet.

Người pha chế đã trộn gin và nước cốt chanh để làm một ly gimlet cổ điển.

He ordered a gimlet with extra lime for a stronger citrus flavor.

Anh ấy gọi một ly gimlet với nhiều nước cốt chanh hơn để có hương vị cam quýt đậm đà hơn.

The recipe for a gimlet typically includes gin, lime juice, and simple syrup.

Công thức làm gimlet thường bao gồm gin, nước cốt chanh và siro đường đơn.

They decided to garnish the gimlet with a twist of lime for added visual appeal.

Họ quyết định trang trí cho ly gimlet bằng một lát chanh để tăng thêm tính thẩm mỹ.

The gimlet is a popular choice for those who enjoy tart and tangy flavors.

Gimlet là một lựa chọn phổ biến cho những người thích những hương vị chua và cay.

She prefers her gimlet shaken, not stirred, for a more diluted taste.

Cô ấy thích gimlet của mình được lắc, không khuấy, để có vị loãng hơn.

The bar offers a special happy hour deal on gimlet cocktails every Friday night.

Quán bar có một ưu đãi giờ hạnh phúc đặc biệt về các loại cocktail gimlet mỗi tối thứ Sáu.

He savored the tangy kick of the gimlet as he took a sip.

Anh ấy tận hưởng vị chua của gimlet khi anh ấy nhấp một ngụm.

She learned how to make a gimlet at home to enjoy a cocktail without going out.

Cô ấy học cách làm gimlet tại nhà để thưởng thức một ly cocktail mà không cần ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay