gimlets

[Mỹ]/ˈɡɪmlɪts/
[Anh]/ˈɡɪmlɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công cụ cầm tay nhỏ để khoan lỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

classic gimlets

gimlet cổ điển

gimlets on ice

gimlet với đá

fresh gimlets

gimlet tươi

gimlets and tonic

gimlet và tonic

spicy gimlets

gimlet cay

gimlets for two

gimlet cho hai người

gimlets with gin

gimlet với gin

gimlets and cocktails

gimlet và cocktail

gimlets in summer

gimlet vào mùa hè

gimlets for parties

gimlet cho các bữa tiệc

Câu ví dụ

she mixed the gimlets with a splash of lime juice.

Cô ấy đã trộn các gimlet với một chút nước cốt chanh.

gimlets are a refreshing choice for summer parties.

Gimlet là một lựa chọn tuyệt vời cho các bữa tiệc mùa hè.

he prefers his gimlets served ice-cold.

Anh ấy thích gimlet của mình được phục vụ lạnh có đá.

they ordered gimlets at the rooftop bar.

Họ đã gọi gimlet tại quán bar trên tầng thượng.

gimlets can be made with gin or vodka.

Gimlet có thể được làm với gin hoặc vodka.

she garnished the gimlets with fresh mint leaves.

Cô ấy trang trí gimlet bằng lá bạc hà tươi.

gimlets are often served in a chilled martini glass.

Gimlet thường được phục vụ trong ly martini lạnh.

he learned to make gimlets from his grandfather.

Anh ấy đã học cách làm gimlet từ ông nội của mình.

we celebrated the occasion with homemade gimlets.

Chúng tôi đã ăn mừng dịp đặc biệt với gimlet tự làm.

gimlets are a classic cocktail that never goes out of style.

Gimlet là một loại cocktail cổ điển không bao giờ lỗi thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay