gimmicked

[Mỹ]/ˈɡɪmɪk/
[Anh]/ˈɡɪmɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơ chế ẩn; một thiết bị lừa dối
vt. sử dụng một cơ chế ẩn; sử dụng một thiết bị lừa dối

Cụm từ & Cách kết hợp

marketing gimmick

thủ thuật marketing

cheap gimmick

thủ thuật rẻ tiền

clever gimmick

thủ thuật thông minh

Câu ví dụ

one of those gimmicks for working off aggression.

một trong những chiêu trò để giải tỏa sự hung hăng.

a new gimmick to encourage people to go to the cinema

một chiêu trò mới để khuyến khích mọi người đến rạp chiếu phim.

He dismissed the event as just a publicity gimmick.

Anh ta bác bỏ sự kiện đó chỉ là một chiêu trò tuyên truyền.

* No gimmicks, no power ups, no canned crashes, no horrible jingly jangly music, just pure top quality racing.

* Không có chiêu trò, không có tăng sức mạnh, không có sự cố đóng gói, không có âm nhạc jingly jangly kinh khủng, chỉ có chất lượng đua xe hàng đầu thuần túy.

Ví dụ thực tế

Yeah. It's the whole gimmick. Yeah, exactly.

Ừ. Đó là toàn bộ chiêu trò. Ừ, chính xác.

Nguồn: Vox opinion

And each one has a gimmick in order to survive.

Và mỗi người một chiêu để tồn tại.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Bacteria"

So don't fall into the trap of speed reading gimmicks.

Vì vậy, đừng rơi vào bẫy các chiêu trò đọc nhanh.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Yeah, you know, the whole point of the video. - That's the whole gimmick!

Ừ, bạn biết đấy, toàn bộ mục đích của video. - Đó là toàn bộ chiêu trò!

Nguồn: Vox opinion

Over time, hardware gimmicks and accessories didn't catch on.

Theo thời gian, các chiêu trò và phụ kiện phần cứng không được ưa chuộng.

Nguồn: Trendy technology major events!

See, the cast is a great gimmick because everyone wants to sign their name on it.

Thấy không, dàn diễn viên là một chiêu trò tuyệt vời vì ai cũng muốn ký tên lên đó.

Nguồn: Diary of a Little Kid 1: Haunted House Ideas

Yes, a gimmick is something that looks good, but is not really useful.

Vâng, một chiêu trò là điều gì đó trông có vẻ tốt, nhưng không thực sự hữu ích.

Nguồn: 6 Minute English

What office life doesn't need is gimmicks.

Cuộc sống văn phòng không cần những chiêu trò.

Nguồn: The Economist (Summary)

But be careful to avoid gimmicks or misleading people.

Nhưng hãy cẩn thận tránh các chiêu trò hoặc đánh lừa mọi người.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

Cook said the company doesn't depend on gimmicks.

Cook nói rằng công ty không phụ thuộc vào các chiêu trò.

Nguồn: AP Listening Collection May 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay