investment scheme
phương pháp đầu tư
marketing scheme
phương pháp marketing
fraudulent scheme
kế hoạch lừa đảo
pension scheme
chương trình hưu trí
government scheme
phương pháp của chính phủ
design scheme
phương án thiết kế
scheme design
thiết kế phương pháp
color scheme
phương án màu
coding scheme
lý trình mã hóa
pilot scheme
sơ đồ thử nghiệm
allocation scheme
phương pháp phân bổ
ponzi scheme
lừa đảo Ponzi
flow scheme
sơ đồ luồng
finite difference scheme
phương pháp sai phân hữu hạn
modulation scheme
lịch trình điều chế
pyramid scheme
Mô hình kim tự tháp
colour scheme
màu sắc chủ đạo
implicit scheme
lý thuyết ngầm định
working scheme
phương pháp làm việc
preliminary scheme
đề án sơ bộ
scheme of control
phương pháp kiểm soát
marking scheme
tiêu chí đánh giá
housing scheme
phương pháp nhà ở
principle scheme
phương pháp nguyên tắc
the scheme was jettisoned.
kế hoạch đã bị loại bỏ.
a scheme that misfired.
một kế hoạch thất bại.
The scheme is economically viable.
Kế hoạch này có khả năng kinh tế.
The scheme is still on the anvil.
Kế hoạch vẫn còn đang được cân nhắc.
effective scheme of decoration
phương án trang trí hiệu quả
The scheme was a bad egg.
Kế hoạch đó là một sự thất bại.
a crime prevention scheme
một chương trình phòng ngừa tội phạm
a visionary scheme for the future
một kế hoạch có tầm nhìn xa cho tương lai.
the scheme to implement student loans.
phương án để thực hiện cho vay sinh viên.
a make-work scheme for lawyers.
một kế hoạch tạo công việc cho luật sư.
a heady scheme to win the election
một kế hoạch say đắm để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
The scheme was well got up.
Kế hoạch được thực hiện tốt.
The scheme was fully operative by 1975.
Kế hoạch đã được vận hành hoàn toàn vào năm 1975.
the scheme was a blueprint for future development programmes.
kế hoạch là một bản thiết kế cho các chương trình phát triển tương lai.
the scheme cries out for reform.
Kế hoạch đòi hỏi cải cách.
the pension scheme tends to disadvantage women.
chương trình hưu trí có xu hướng bất lợi cho phụ nữ.
the scheme was established in 1975.
kế hoạch đã được thiết lập vào năm 1975.
holding a public enquiry into the scheme was not expedient.
Việc tổ chức một cuộc điều tra công khai về kế hoạch là không phù hợp.
the scheme is only a gleam in the developer's eye.
kế hoạch chỉ là một ý tưởng thoáng qua trong mắt nhà phát triển.
So, are you unconvinced about the suggestions scheme too?
Vậy, bạn có còn không thuyết phục về kế hoạch đề xuất nào khác không?
Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 3)Yes, you mean drop the whole scheme.
Vâng, ý bạn là loại bỏ toàn bộ kế hoạch.
Nguồn: Yes, Minister Season 3By realistic, you mean drop the whole scheme.
Ý bạn là thực tế, bạn có nghĩa là loại bỏ toàn bộ kế hoạch.
Nguồn: Yes, Minister Season 3The spies hatched a scheme to steal government secrets.
Những kẻ gián điệp đã bày ra một kế hoạch để đánh cắp bí mật của chính phủ.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.Bernie Madoff is one example with his Ponzi scheme.
Bernie Madoff là một ví dụ với kế hoạch Ponzi của ông.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)So how do firms build the best mentoring schemes?
Vậy các công ty xây dựng các chương trình cố vấn tốt nhất như thế nào?
Nguồn: The Economist (Summary)Hagrid had some harebrained scheme in hand, which might make him miss Sirius.
Hagrid có một kế hoạch điên rồ trong tay, có thể khiến anh ấy bỏ lỡ Sirius.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireArnold Schoenberg devised a 12-tone scheme of atonal music about a century ago.
Arnold Schoenberg đã phát triển một hệ thống 12 âm của âm nhạc vô điệu cách đây một thế kỷ.
Nguồn: The Economist - ArtsThat's straight from the IELTS scoring scheme.
Đó là trực tiếp từ hệ thống chấm điểm IELTS.
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseWe are carrying out our scheme for expanding business overseas.
Chúng tôi đang thực hiện kế hoạch mở rộng kinh doanh ra nước ngoài của mình.
Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly planinvestment scheme
phương pháp đầu tư
marketing scheme
phương pháp marketing
fraudulent scheme
kế hoạch lừa đảo
pension scheme
chương trình hưu trí
government scheme
phương pháp của chính phủ
design scheme
phương án thiết kế
scheme design
thiết kế phương pháp
color scheme
phương án màu
coding scheme
lý trình mã hóa
pilot scheme
sơ đồ thử nghiệm
allocation scheme
phương pháp phân bổ
ponzi scheme
lừa đảo Ponzi
flow scheme
sơ đồ luồng
finite difference scheme
phương pháp sai phân hữu hạn
modulation scheme
lịch trình điều chế
pyramid scheme
Mô hình kim tự tháp
colour scheme
màu sắc chủ đạo
implicit scheme
lý thuyết ngầm định
working scheme
phương pháp làm việc
preliminary scheme
đề án sơ bộ
scheme of control
phương pháp kiểm soát
marking scheme
tiêu chí đánh giá
housing scheme
phương pháp nhà ở
principle scheme
phương pháp nguyên tắc
the scheme was jettisoned.
kế hoạch đã bị loại bỏ.
a scheme that misfired.
một kế hoạch thất bại.
The scheme is economically viable.
Kế hoạch này có khả năng kinh tế.
The scheme is still on the anvil.
Kế hoạch vẫn còn đang được cân nhắc.
effective scheme of decoration
phương án trang trí hiệu quả
The scheme was a bad egg.
Kế hoạch đó là một sự thất bại.
a crime prevention scheme
một chương trình phòng ngừa tội phạm
a visionary scheme for the future
một kế hoạch có tầm nhìn xa cho tương lai.
the scheme to implement student loans.
phương án để thực hiện cho vay sinh viên.
a make-work scheme for lawyers.
một kế hoạch tạo công việc cho luật sư.
a heady scheme to win the election
một kế hoạch say đắm để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.
The scheme was well got up.
Kế hoạch được thực hiện tốt.
The scheme was fully operative by 1975.
Kế hoạch đã được vận hành hoàn toàn vào năm 1975.
the scheme was a blueprint for future development programmes.
kế hoạch là một bản thiết kế cho các chương trình phát triển tương lai.
the scheme cries out for reform.
Kế hoạch đòi hỏi cải cách.
the pension scheme tends to disadvantage women.
chương trình hưu trí có xu hướng bất lợi cho phụ nữ.
the scheme was established in 1975.
kế hoạch đã được thiết lập vào năm 1975.
holding a public enquiry into the scheme was not expedient.
Việc tổ chức một cuộc điều tra công khai về kế hoạch là không phù hợp.
the scheme is only a gleam in the developer's eye.
kế hoạch chỉ là một ý tưởng thoáng qua trong mắt nhà phát triển.
So, are you unconvinced about the suggestions scheme too?
Vậy, bạn có còn không thuyết phục về kế hoạch đề xuất nào khác không?
Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 3)Yes, you mean drop the whole scheme.
Vâng, ý bạn là loại bỏ toàn bộ kế hoạch.
Nguồn: Yes, Minister Season 3By realistic, you mean drop the whole scheme.
Ý bạn là thực tế, bạn có nghĩa là loại bỏ toàn bộ kế hoạch.
Nguồn: Yes, Minister Season 3The spies hatched a scheme to steal government secrets.
Những kẻ gián điệp đã bày ra một kế hoạch để đánh cắp bí mật của chính phủ.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.Bernie Madoff is one example with his Ponzi scheme.
Bernie Madoff là một ví dụ với kế hoạch Ponzi của ông.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)So how do firms build the best mentoring schemes?
Vậy các công ty xây dựng các chương trình cố vấn tốt nhất như thế nào?
Nguồn: The Economist (Summary)Hagrid had some harebrained scheme in hand, which might make him miss Sirius.
Hagrid có một kế hoạch điên rồ trong tay, có thể khiến anh ấy bỏ lỡ Sirius.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireArnold Schoenberg devised a 12-tone scheme of atonal music about a century ago.
Arnold Schoenberg đã phát triển một hệ thống 12 âm của âm nhạc vô điệu cách đây một thế kỷ.
Nguồn: The Economist - ArtsThat's straight from the IELTS scoring scheme.
Đó là trực tiếp từ hệ thống chấm điểm IELTS.
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseWe are carrying out our scheme for expanding business overseas.
Chúng tôi đang thực hiện kế hoạch mở rộng kinh doanh ra nước ngoài của mình.
Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly planKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay