scheme

[Mỹ]/skiːm/
[Anh]/skiːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. lập kế hoạch; âm mưu
n. một kế hoạch, đặc biệt là một kế hoạch bí mật hoặc không trung thực.
Word Forms
số nhiềuschemes
thì quá khứschemed
ngôi thứ ba số ítschemes
hiện tại phân từscheming
quá khứ phân từschemed

Cụm từ & Cách kết hợp

investment scheme

phương pháp đầu tư

marketing scheme

phương pháp marketing

fraudulent scheme

kế hoạch lừa đảo

pension scheme

chương trình hưu trí

government scheme

phương pháp của chính phủ

design scheme

phương án thiết kế

scheme design

thiết kế phương pháp

color scheme

phương án màu

coding scheme

lý trình mã hóa

pilot scheme

sơ đồ thử nghiệm

allocation scheme

phương pháp phân bổ

ponzi scheme

lừa đảo Ponzi

flow scheme

sơ đồ luồng

finite difference scheme

phương pháp sai phân hữu hạn

modulation scheme

lịch trình điều chế

pyramid scheme

Mô hình kim tự tháp

colour scheme

màu sắc chủ đạo

implicit scheme

lý thuyết ngầm định

working scheme

phương pháp làm việc

preliminary scheme

đề án sơ bộ

scheme of control

phương pháp kiểm soát

marking scheme

tiêu chí đánh giá

housing scheme

phương pháp nhà ở

principle scheme

phương pháp nguyên tắc

Câu ví dụ

the scheme was jettisoned.

kế hoạch đã bị loại bỏ.

a scheme that misfired.

một kế hoạch thất bại.

The scheme is economically viable.

Kế hoạch này có khả năng kinh tế.

The scheme is still on the anvil.

Kế hoạch vẫn còn đang được cân nhắc.

effective scheme of decoration

phương án trang trí hiệu quả

The scheme was a bad egg.

Kế hoạch đó là một sự thất bại.

a crime prevention scheme

một chương trình phòng ngừa tội phạm

a visionary scheme for the future

một kế hoạch có tầm nhìn xa cho tương lai.

the scheme to implement student loans.

phương án để thực hiện cho vay sinh viên.

a make-work scheme for lawyers.

một kế hoạch tạo công việc cho luật sư.

a heady scheme to win the election

một kế hoạch say đắm để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

The scheme was well got up.

Kế hoạch được thực hiện tốt.

The scheme was fully operative by 1975.

Kế hoạch đã được vận hành hoàn toàn vào năm 1975.

the scheme was a blueprint for future development programmes.

kế hoạch là một bản thiết kế cho các chương trình phát triển tương lai.

the scheme cries out for reform.

Kế hoạch đòi hỏi cải cách.

the pension scheme tends to disadvantage women.

chương trình hưu trí có xu hướng bất lợi cho phụ nữ.

the scheme was established in 1975.

kế hoạch đã được thiết lập vào năm 1975.

holding a public enquiry into the scheme was not expedient.

Việc tổ chức một cuộc điều tra công khai về kế hoạch là không phù hợp.

the scheme is only a gleam in the developer's eye.

kế hoạch chỉ là một ý tưởng thoáng qua trong mắt nhà phát triển.

Ví dụ thực tế

So, are you unconvinced about the suggestions scheme too?

Vậy, bạn có còn không thuyết phục về kế hoạch đề xuất nào khác không?

Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 3)

Yes, you mean drop the whole scheme.

Vâng, ý bạn là loại bỏ toàn bộ kế hoạch.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

By realistic, you mean drop the whole scheme.

Ý bạn là thực tế, bạn có nghĩa là loại bỏ toàn bộ kế hoạch.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

The spies hatched a scheme to steal government secrets.

Những kẻ gián điệp đã bày ra một kế hoạch để đánh cắp bí mật của chính phủ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Bernie Madoff is one example with his Ponzi scheme.

Bernie Madoff là một ví dụ với kế hoạch Ponzi của ông.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

So how do firms build the best mentoring schemes?

Vậy các công ty xây dựng các chương trình cố vấn tốt nhất như thế nào?

Nguồn: The Economist (Summary)

Hagrid had some harebrained scheme in hand, which might make him miss Sirius.

Hagrid có một kế hoạch điên rồ trong tay, có thể khiến anh ấy bỏ lỡ Sirius.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Arnold Schoenberg devised a 12-tone scheme of atonal music about a century ago.

Arnold Schoenberg đã phát triển một hệ thống 12 âm của âm nhạc vô điệu cách đây một thế kỷ.

Nguồn: The Economist - Arts

That's straight from the IELTS scoring scheme.

Đó là trực tiếp từ hệ thống chấm điểm IELTS.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

We are carrying out our scheme for expanding business overseas.

Chúng tôi đang thực hiện kế hoạch mở rộng kinh doanh ra nước ngoài của mình.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay