ginmill

[Mỹ]/ˈdʒɪnmɪl/
[Anh]/ˈdʒɪnmɪl/

Dịch

n. Một quán bar hoặc quán rượu hạng thấp, đặc biệt là những nơi giá rẻ hoặc chất lượng kém.
Các dạng của từ
số nhiềuginmills

Cụm từ & Cách kết hợp

ginmills

Vietnamese_translation

old ginmill

Vietnamese_translation

ginmill sign

Vietnamese_translation

ginmill door

Vietnamese_translation

ginmill crowd

Vietnamese_translation

ginmill atmosphere

Vietnamese_translation

ginmill keeper

Vietnamese_translation

ginmill patron

Vietnamese_translation

ginmill life

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we stopped at a cozy ginmill for a drink before the show.

Chúng tôi đã dừng lại tại một quán gin ấm cúng để uống một ly trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.

the old ginmill on the corner has been serving the neighborhood for decades.

Quán gin cũ ở góc đường đã phục vụ khu vực này trong nhiều thập kỷ nay.

after work, many office workers gather at the local ginmill.

Sau giờ làm việc, nhiều nhân viên văn phòng thường tụ tập tại quán gin địa phương.

they decided to open a new ginmill in the downtown area.

Họ đã quyết định mở một quán gin mới tại khu trung tâm thành phố.

the ginmill offered a wide selection of craft gins.

Quán gin cung cấp một loạt các loại gin thủ công đa dạng.

we spent the evening relaxing at a rooftop ginmill.

Chúng tôi đã dành buổi tối thư giãn tại một quán gin trên mái nhà.

the ginmill's bartender recommended their signature cocktail.

Người pha chế tại quán gin đã giới thiệu cocktail đặc trưng của họ.

many famous writers used to frequent this historic ginmill.

Nhiều nhà văn nổi tiếng từng thường xuyên lui tới quán gin mang tính lịch sử này.

the ginmill was decorated with vintage photographs and memorabilia.

Quán gin được trang trí bằng những bức ảnh và hiện vật cổ điển.

they met at their favorite ginmill for their weekly trivia night.

Họ gặp nhau tại quán gin yêu thích của mình để tham gia đêm thi đấu kiến thức hàng tuần.

the ginmill hosted live jazz music every friday evening.

Quán gin tổ chức các buổi nhạc jazz sống vào mỗi tối thứ sáu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay