gitterns

[Mỹ]/ˈɡɪtən/
[Anh]/ˈɡɪtərn/

Dịch

n. một nhạc cụ dây cổ xưa tương tự như guitar; một nhạc cụ lịch sử được biết đến với tên gọi gittern

Cụm từ & Cách kết hợp

gittern sound

âm thanh đàn gittern

gittern player

người chơi đàn gittern

gittern music

nhạc đàn gittern

gittern chord

dây đàn gittern

gittern tune

bản nhạc đàn gittern

gittern lesson

bài học đàn gittern

gittern solo

độc tấu đàn gittern

gittern riff

riff đàn gittern

gittern strings

dây đàn gittern

gittern case

ốp đàn gittern

Câu ví dụ

he decided to gittern a new hobby.

anh ấy quyết định tìm một sở thích mới.

they plan to gittern a trip to the mountains.

họ dự định đi du lịch đến núi.

she hopes to gittern a promotion at work.

cô ấy hy vọng được thăng chức tại nơi làm việc.

we need to gittern our resources effectively.

chúng ta cần sử dụng nguồn lực của mình một cách hiệu quả.

he wants to gittern better communication skills.

anh ấy muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp.

they are trying to gittern more information about the project.

họ đang cố gắng tìm hiểu thêm thông tin về dự án.

she will gittern the presentation next week.

cô ấy sẽ trình bày vào tuần tới.

we should gittern our efforts towards sustainability.

chúng ta nên tập trung nỗ lực vào tính bền vững.

he is learning to gittern new software applications.

anh ấy đang học cách sử dụng các ứng dụng phần mềm mới.

they aim to gittern a better understanding of the market.

họ hướng tới hiểu rõ hơn về thị trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay