giveback program
chương trình cho đi
giveback initiative
sáng kiến cho đi
giveback event
sự kiện cho đi
giveback campaign
chiến dịch cho đi
giveback day
ngày cho đi
giveback project
dự án cho đi
giveback effort
nỗ lực cho đi
giveback action
hành động cho đi
giveback fund
quỹ cho đi
giveback strategy
chiến lược cho đi
the company decided to implement a giveback program for the community.
công ty đã quyết định triển khai chương trình trao trả cho cộng đồng.
many businesses participate in giveback initiatives to support local charities.
nhiều doanh nghiệp tham gia vào các sáng kiến trao trả để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.
our organization focuses on giveback efforts to help those in need.
tổ chức của chúng tôi tập trung vào các nỗ lực trao trả để giúp đỡ những người cần thiết.
she believes in the importance of giveback to the community.
cô ấy tin vào tầm quan trọng của việc trao trả cho cộng đồng.
participating in giveback events can enhance team spirit.
tham gia các sự kiện trao trả có thể tăng cường tinh thần đồng đội.
the giveback campaign raised significant funds for education.
chiến dịch trao trả đã gây quỹ đáng kể cho giáo dục.
he is known for his generous giveback to various causes.
anh ấy nổi tiếng với việc trao trả hào phóng cho nhiều mục đích khác nhau.
giveback programs can foster a sense of responsibility among employees.
các chương trình trao trả có thể thúc đẩy ý thức trách nhiệm trong số nhân viên.
they launched a giveback initiative to support environmental sustainability.
họ đã khởi động một sáng kiến trao trả để hỗ trợ sự phát triển bền vững về môi trường.
participating in giveback activities brings joy to both volunteers and recipients.
tham gia các hoạt động trao trả mang lại niềm vui cho cả tình nguyện viên và người nhận.
giveback program
chương trình cho đi
giveback initiative
sáng kiến cho đi
giveback event
sự kiện cho đi
giveback campaign
chiến dịch cho đi
giveback day
ngày cho đi
giveback project
dự án cho đi
giveback effort
nỗ lực cho đi
giveback action
hành động cho đi
giveback fund
quỹ cho đi
giveback strategy
chiến lược cho đi
the company decided to implement a giveback program for the community.
công ty đã quyết định triển khai chương trình trao trả cho cộng đồng.
many businesses participate in giveback initiatives to support local charities.
nhiều doanh nghiệp tham gia vào các sáng kiến trao trả để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.
our organization focuses on giveback efforts to help those in need.
tổ chức của chúng tôi tập trung vào các nỗ lực trao trả để giúp đỡ những người cần thiết.
she believes in the importance of giveback to the community.
cô ấy tin vào tầm quan trọng của việc trao trả cho cộng đồng.
participating in giveback events can enhance team spirit.
tham gia các sự kiện trao trả có thể tăng cường tinh thần đồng đội.
the giveback campaign raised significant funds for education.
chiến dịch trao trả đã gây quỹ đáng kể cho giáo dục.
he is known for his generous giveback to various causes.
anh ấy nổi tiếng với việc trao trả hào phóng cho nhiều mục đích khác nhau.
giveback programs can foster a sense of responsibility among employees.
các chương trình trao trả có thể thúc đẩy ý thức trách nhiệm trong số nhân viên.
they launched a giveback initiative to support environmental sustainability.
họ đã khởi động một sáng kiến trao trả để hỗ trợ sự phát triển bền vững về môi trường.
participating in giveback activities brings joy to both volunteers and recipients.
tham gia các hoạt động trao trả mang lại niềm vui cho cả tình nguyện viên và người nhận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay