glamping

[Mỹ]/[ˈɡlæmpɪŋ]/
[Anh]/[ˈɡlæmpɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình thức cắm trại kết hợp sự sang trọng và thoải mái, thường đi kèm các tiện nghi như giường ngủ thoải mái, hệ thống sưởi và nhà vệ sinh riêng; hoạt động hoặc trải nghiệm cắm trại sang trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

glamping trip

chuyến glamping

glamping site

nơi glamping

went glamping

đi glamping

doing glamping

đang glamping

luxury glamping

glamping cao cấp

glamping experience

kỳ nghỉ glamping

glamping tents

lều glamping

try glamping

thử glamping

glamping resort

khu nghỉ dưỡng glamping

enjoyed glamping

thích glamping

Câu ví dụ

we booked a luxurious glamping site with stunning mountain views.

Chúng tôi đã đặt một điểm glamping sang trọng với tầm nhìn tuyệt đẹp ra núi.

glamping offers a unique blend of camping and hotel comforts.

Glamping kết hợp độc đáo giữa cắm trại và tiện nghi của khách sạn.

she packed her glamping essentials: fairy lights and cozy blankets.

Cô ấy mang theo những vật dụng cần thiết cho glamping: đèn lồng và chăn mềm mại.

the glamping tent featured a comfortable king-size bed.

Lều glamping được trang bị một chiếc giường cỡ king thoải mái.

we enjoyed a delicious campfire dinner during our glamping trip.

Chúng tôi đã tận hưởng một bữa tối nướng lửa trại ngon miệng trong chuyến glamping của mình.

glamping is a great way to experience nature in style.

Glamping là một cách tuyệt vời để trải nghiệm thiên nhiên theo phong cách.

the glamping resort boasted a private hot tub and outdoor kitchen.

Khu nghỉ dưỡng glamping tự hào có bồn tắm nước nóng riêng và nhà bếp ngoài trời.

he proposed to her during a romantic glamping getaway.

Anh ấy cầu hôn cô ấy trong một chuyến đi glamping lãng mạn.

glamping with kids can be a fun and memorable family experience.

Glamping cùng trẻ em có thể là một trải nghiệm gia đình vui vẻ và đáng nhớ.

we spent the weekend glamping in a yurt overlooking the lake.

Chúng tôi dành cuối tuần glamping trong một túp lều nhìn ra hồ.

the glamping experience included gourmet meals and guided hikes.

Trải nghiệm glamping bao gồm các bữa ăn hảo hạng và các chuyến đi bộ được hướng dẫn.

she loved the upscale glamping experience with its luxurious amenities.

Cô ấy yêu thích trải nghiệm glamping cao cấp với các tiện nghi sang trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay