| số nhiều | glans |
glance at
nhìn thoáng qua
quick glance
nhìn nhanh
take a glance
nhìn một cái
thyroid gland
được gọi là tuyến giáp
sweat glands
được gọi là tuyến mồ hôi
oil glands
được gọi là tuyến bã
glanced at
đã nhìn thoáng qua
glancing at
đang nhìn thoáng qua
glance over
nhìn qua
at a glance
nhìn thoáng qua
she took a quick glance at the document.
Cô đã liếc mắt nhìn nhanh vào tài liệu.
the doctor examined his thyroid gland.
Bác sĩ đã kiểm tra tuyến giáp của anh ấy.
he gave her a sideways glance.
Anh ấy liếc mắt qua bên kia nhìn cô.
sweat glands help regulate body temperature.
Tuyến mồ hôi giúp điều hòa nhiệt độ cơ thể.
she cast a glance at the clock.
Cô liếc mắt nhìn đồng hồ.
the adrenal gland produces important hormones.
Tuyến thượng thận sản xuất các hormone quan trọng.
he glanced at his phone during the meeting.
Anh ấy liếc mắt nhìn điện thoại trong cuộc họp.
the lymph glands in her neck were swollen.
Các hạch bạch huyết ở cổ cô bị sưng.
at first glance, the problem seemed simple.
Từ cái nhìn đầu tiên, vấn đề dường như đơn giản.
the pituitary gland controls growth.
Tuyến yên kiểm soát sự phát triển.
she glanced through the window.
Cô liếc mắt nhìn qua cửa sổ.
a brief glance was enough to understand.
Một cái nhìn ngắn cũng đủ để hiểu.
glance at
nhìn thoáng qua
quick glance
nhìn nhanh
take a glance
nhìn một cái
thyroid gland
được gọi là tuyến giáp
sweat glands
được gọi là tuyến mồ hôi
oil glands
được gọi là tuyến bã
glanced at
đã nhìn thoáng qua
glancing at
đang nhìn thoáng qua
glance over
nhìn qua
at a glance
nhìn thoáng qua
she took a quick glance at the document.
Cô đã liếc mắt nhìn nhanh vào tài liệu.
the doctor examined his thyroid gland.
Bác sĩ đã kiểm tra tuyến giáp của anh ấy.
he gave her a sideways glance.
Anh ấy liếc mắt qua bên kia nhìn cô.
sweat glands help regulate body temperature.
Tuyến mồ hôi giúp điều hòa nhiệt độ cơ thể.
she cast a glance at the clock.
Cô liếc mắt nhìn đồng hồ.
the adrenal gland produces important hormones.
Tuyến thượng thận sản xuất các hormone quan trọng.
he glanced at his phone during the meeting.
Anh ấy liếc mắt nhìn điện thoại trong cuộc họp.
the lymph glands in her neck were swollen.
Các hạch bạch huyết ở cổ cô bị sưng.
at first glance, the problem seemed simple.
Từ cái nhìn đầu tiên, vấn đề dường như đơn giản.
the pituitary gland controls growth.
Tuyến yên kiểm soát sự phát triển.
she glanced through the window.
Cô liếc mắt nhìn qua cửa sổ.
a brief glance was enough to understand.
Một cái nhìn ngắn cũng đủ để hiểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay