glioblastomas

[Mỹ]/ˌɡliː.əʊ.blæsˈtəʊ.məz/
[Anh]/ˌɡli.oʊ.blæsˈtoʊ.məz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại u não ác tính và hung hăng phát sinh từ tế bào thần kinh (tổ chức hỗ trợ não), là loại u não nguyên phát phổ biến và nguy hiểm nhất ở người lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

glioblastoma patients

benh nhan glioblastoma

glioblastoma treatment

điều trị glioblastoma

glioblastoma research

nghiên cứu glioblastoma

glioblastoma diagnosis

chẩn đoán glioblastoma

glioblastoma symptoms

dấu hiệu của glioblastoma

glioblastoma survival

sự sống sót của glioblastoma

glioblastoma cells

cell glioblastoma

glioblastoma therapy

liệu pháp glioblastoma

glioblastoma prognosis

dự báo glioblastoma

glioblastoma tumors

u glioblastoma

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay