glitterings

[Mỹ]/ˈglɪtərɪŋ/
[Anh]/'ɡlɪtərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sáng chói, lóa mắt, tuyệt đẹp, rực rỡ, lòe loẹt.

Câu ví dụ

a glittering military career.

sự nghiệp quân sự lấp lánh.

the expansive glittering lake

hồ nước rộng lớn lấp lánh

The plate is overlaid with glittering gold.

Đĩa được phủ một lớp vàng lấp lánh.

her eyes were glittering with excitement.

đôi mắt cô ấy lấp lánh sự phấn khích.

Upborne by her wild and glittering hair,

Được nâng lên bởi mái tóc hoang dã và lấp lánh của cô ấy,

Hollywood holds connotations of romance and glittering success.

Hollywood mang những ý nghĩa về lãng mạn và thành công lấp lánh.

Rain chilled the glittering pageant.

Mưa lạnh khiến buổi trình diễn lộng lẫy trở nên lạnh lẽo.

her decision brought down the curtain on a glittering 30-year career.

Quyết định của cô ấy đã hạ màn cho sự nghiệp lẫy lừng kéo dài 30 năm.

He strove for the glittering prizes of politics.

Anh ta nỗ lực đạt được những giải thưởng lẫy lừng trong chính trị.

glittering mirrors). Toglisten is to shine with a sparkling luster:

gương lẫy lừng). Toglisten có nghĩa là tỏa sáng với ánh sáng lấp lánh:

Although Havana had its darker side as a mafia bolthole, it was also a glittering cultural and commercial centre.

Mặc dù Havana có một mặt tối là nơi ẩn náu của mafia, nhưng nó cũng là một trung tâm văn hóa và thương mại lẫy lừng.

Her decision to retire brought down the curtain on a glittering 30-year career.

Quyết định nghỉ hưu của cô ấy đã hạ màn cho sự nghiệp lẫy lừng kéo dài 30 năm.

Mother took a deep breath of sweet pinery air and gazed out over the glittering lake.

Mẹ hít một hơi sâu không khí thông nhựa ngọt ngào và nhìn ra hồ nước lấp lánh.

On one night with those glittering stars, when the moonlight was falling tinkly on the roses of the garden, the girl saw her first guest outside her window.

Một đêm nọ, dưới ánh những ngôi sao lấp lánh, khi ánh trăng chiếu xuống những bông hồng trong vườn, cô gái đã nhìn thấy vị khách đầu tiên của mình bên ngoài cửa sổ.

They swam in brilliant shoals, like rains of glittering dust, throughout the greenstone depths - hapuku, manga, kahawai, tamure, moki, and warehou - herded by shark or mango ururoa.

Chúng bơi trong những đàn lấp lánh rực rỡ, như những cơn mưa bụi lấp lánh, xuyên suốt các vùng nước sâu màu xanh lục - hapuku, manga, kahawai, tamure, moki và warehou - bị đàn hayt hoặc ururoa mango điều khiển.

Ví dụ thực tế

They watched the birds soaring overhead, glittering -- glittering?

Họ nhìn thấy những con chim lượn trên không trung, lấp lánh -- lấp lánh?

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

House of Fraser is not a glittering prize.

House of Fraser không phải là một giải thưởng lấp lánh.

Nguồn: The Economist (Summary)

All bright and glittering in the smokeless air.

Mọi thứ đều tươi sáng và lấp lánh trong không khí không khói.

Nguồn: Classic English poetry recitation.

Where those glittering pinnacles flash in the air!

Ở nơi những ngọn tháp lấp lánh lóe sáng trên không!

Nguồn: American Elementary School English 4

Dumbledore nodded, looking down at his lap, tears still glittering on the crooked nose.

Dumbledore gật đầu, nhìn xuống lòng của mình, những giọt nước mắt vẫn còn lấp lánh trên cái mũi quắt.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Lots of glittering silver coins were in the box.

Có rất nhiều đồng tiền bạc lấp lánh trong hộp.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Harry watched the glittering heels march away and back again.

Harry nhìn thấy những chiếc gót giày lấp lánh đi lại.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

" What is this rubbish? " said Snape, his black eyes glittering.

" Đây là rác rưởi gì vậy? " Snape nói, đôi mắt đen của ông lấp lánh.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

" Fame, fame, that glittering bauble, it is mine, " he cried.

" Danh vọng, danh vọng, đó là một món đồ trang sức lấp lánh, là của tôi, " anh ta hét lên.

Nguồn: Peter Pan

He thrust it at her, his eyes glittering with malice.

Anh ta giật lấy và đưa cho cô ấy, đôi mắt ông lấp lánh với sự độc ác.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay