glitzs

[Mỹ]/glɪts/
[Anh]/ɡlɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lòe loẹt, rực rỡ, phô trương.

Cụm từ & Cách kết hợp

glitz and glamour

ánh hào quang và sự quyến rũ

glitz and glam

ánh hào quang và sự lộng lẫy

glitz and sparkle

ánh hào quang và lấp lánh

Câu ví dụ

he was never seduced by the glitz and money of Hollywood.

anh ta chưa bao giờ bị đánh lạc hướng bởi sự lấp lánh và tiền bạc của Hollywood.

the glitz and sophisticated night life of Ibiza.

sự lấp lánh và cuộc sống về đêm tinh tế của Ibiza.

The glitz and glamour of Hollywood can be overwhelming.

Sự lấp lánh và hào nhoáng của Hollywood có thể quá sức.

She loves the glitz and excitement of big city life.

Cô ấy yêu thích sự lấp lánh và náo nhiệt của cuộc sống ở thành phố lớn.

The event was full of glitz and glamour.

Sự kiện tràn ngập sự lấp lánh và hào nhoáng.

The glitz of the fashion show was captivating.

Sự lấp lánh của buổi trình diễn thời trang thật mê hoặc.

He enjoys the glitz and prestige of his job.

Anh ấy thích sự lấp lánh và uy tín của công việc của mình.

The casino was filled with glitz and excitement.

Sòng bạc tràn ngập sự lấp lánh và náo nhiệt.

The glitz of the red carpet event was dazzling.

Sự lấp lánh của sự kiện thảm đỏ thật lộng lẫy.

Despite the glitz, she prefers a simple and quiet life.

Bất chấp sự lấp lánh, cô ấy thích một cuộc sống đơn giản và yên bình.

The glitz and glitter of the holiday decorations were stunning.

Sự lấp lánh và lấp lánh của đồ trang trí ngày lễ thật tuyệt vời.

She was drawn to the glitz and glamour of the fashion industry.

Cô ấy bị thu hút bởi sự lấp lánh và hào nhoáng của ngành công nghiệp thời trang.

Ví dụ thực tế

It involved science, education and all the glitz and glamour of show business.

Nó liên quan đến khoa học, giáo dục và tất cả sự lấp lánh và hào nhoáng của giới giải trí.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Before the glitz and glamour of being a Golden Globe winner, Emma had a pretty interesting first job.

Trước khi có được sự lấp lánh và hào nhoáng của việc trở thành người chiến thắng giải Golden Globe, Emma đã có một công việc đầu tiên khá thú vị.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

I think she might be a tad overwhelmed by the glitz and the glamour of the Humphrey lifestyle.

Tôi nghĩ có lẽ cô ấy hơi choáng ngợp bởi sự lấp lánh và hào nhoáng của lối sống Humphrey.

Nguồn: Gossip Girl Selected

And the truth, I think, is that that's what the Vikings have always been about: glitz with violence.

Và sự thật, tôi nghĩ, là đó là điều mà người Viking luôn hướng tới: sự lấp lánh đi kèm với bạo lực.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Just add a little glitz right here in the corner.

Chỉ cần thêm một chút lấp lánh ở ngay góc này thôi.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Like, anything else would just be glitz or glamor.

Giống như bất cứ điều gì khác chỉ là sự lấp lánh hoặc hào nhoáng.

Nguồn: Celebrities' shopping spree

By the glitz and the glamour of the humphrey lifestyle.

Bởi sự lấp lánh và hào nhoáng của lối sống Humphrey.

Nguồn: Gossip Girl Season 1

Los Angeles is the home of glitz, glamour and the least efficient port in the world.

Los Angeles là nơi có sự lấp lánh, hào nhoáng và cảng kém hiệu quả nhất trên thế giới.

Nguồn: Financial Times Podcast

Everything in Gotham’s a little rough around the edges, but you’re not expecting glitz and glamor.

Mọi thứ ở Gotham đều hơi thô ráp, nhưng bạn không mong đợi sự lấp lánh và hào nhoáng.

Nguồn: Defeating the movie moguls

But perhaps there was another way to look at that glitz, a lovingly ironic look which would remake it as American iconography.

Nhưng có lẽ có một cách khác để nhìn nhận sự lấp lánh đó, một cách nhìn đầy yêu thương và mỉa mai, sẽ biến nó thành biểu tượng văn hóa Mỹ.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay