glomerular

[Mỹ]/glə-MER-yoo-luh/
[Anh]/glə-MER-yə-lər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến cầu thận, đặc biệt là ở thận.

Cụm từ & Cách kết hợp

glomerular filtration

lọc cầu thận

glomerular disease

bệnh cầu thận

glomerular damage

tổn thương cầu thận

glomerular filter

bộ lọc cầu thận

glomerular injury

chấn thương cầu thận

glomerular capillaries

mạch cầu thận

glomerular membrane

màng cầu thận

glomerular sclerosis

xơ cầu thận

glomerular function

chức năng cầu thận

glomerular disorder

rối loạn cầu thận

Câu ví dụ

the glomerular filtration rate is a key indicator of kidney function.

Tốc độ lọc cầu thận là một chỉ số quan trọng của chức năng thận.

damage to the glomerular basement membrane can lead to proteinuria.

Bệnh lý tổn thương màng nền cầu thận có thể dẫn đến tình trạng protein niệu.

glomerular diseases often present with hematuria and edema.

Các bệnh cầu thận thường biểu hiện với tình trạng có máu trong nước tiểu và phù.

the patient showed signs of glomerular injury due to diabetes.

Bệnh nhân có dấu hiệu tổn thương cầu thận do tiểu đường.

glomerular hypertension contributes to progressive kidney damage.

Tăng huyết áp cầu thận góp phần vào sự tiến triển của bệnh thận.

early detection of glomerular abnormalities is crucial for treatment.

Việc phát hiện sớm các bất thường của cầu thận rất quan trọng cho việc điều trị.

the biopsy revealed focal glomerular sclerosis.

Việc sinh thiết cho thấy xơ hóa cầu thận khu trú.

glomerular inflammation was observed in the kidney tissue sample.

Viêm cầu thận đã được quan sát thấy trong mẫu mô thận.

lifestyle modifications can help protect the glomerular capillaries.

Những thay đổi lối sống có thể giúp bảo vệ các mao mạch cầu thận.

researchers are studying new therapies for glomerular disorders.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phương pháp điều trị mới cho các rối loạn cầu thận.

glomerular filtration begins in the renal corpuscle.

Quá trình lọc cầu thận bắt đầu ở cầu thận thận.

the doctor assessed the patient's glomerular function through blood tests.

Bác sĩ đánh giá chức năng cầu thận của bệnh nhân thông qua các xét nghiệm máu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay