function

[Mỹ]/ˈfʌŋkʃn/
[Anh]/ˈfʌŋkʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vai trò; mục đích; nghĩa vụ
vi. hoạt động; làm việc; đang hoạt động

Cụm từ & Cách kết hợp

essential function

chức năng thiết yếu

core function

chức năng cốt lõi

additional function

chức năng bổ sung

functionality

chức năng

multifunctional

đa năng

functionality test

kiểm tra chức năng

and function

và chức năng

objective function

hàm mục tiêu

system function

chức năng hệ thống

transfer function

hàm truyền

basic function

chức năng cơ bản

physiological function

chức năng sinh lý

service function

chức năng dịch vụ

control function

chức năng điều khiển

distribution function

hàm phân phối

social function

chức năng xã hội

liver function

chức năng gan

basis function

hàm cơ sở

special function

chức năng đặc biệt

management function

chức năng quản lý

membership function

hàm thành viên

density function

hàm mật độ

cost function

hàm chi phí

production function

hàm sản xuất

object function

hàm mục tiêu

Câu ví dụ

the function of the heart

chức năng của tim

the function of education

chức năng của giáo dục

Growth is a function of nutrition.

Sự phát triển là một chức năng của dinh dưỡng.

the grammatical function of a verb.

chức năng ngữ pháp của một động từ.

function of supply and demand

chức năng cung và cầu

in my function as chief editor.

trong chức năng của tôi với vai trò chủ biên.

the function of a teacher;

chức năng của một giáo viên;

the judicial function of a literary critic.

chức năng tư pháp của một nhà phê bình văn học.

coordinate the function of govenment agencies

phối hợp chức năng của các cơ quan chính phủ

supragenic functions of a chromosome.

các chức năng nằm trên nhiễm sắc thể.

jury duty.See Synonyms at function

nhiệm vụ bồi thẩm đoàn. Xem Từ đồng nghĩa tại function

automatic physical functions such as breathing.

các chức năng thể chất tự động như thở.

the work functions both by analogy and by connotation.

công việc hoạt động cả bằng phép so sánh và bằng hàm ý.

the function (bx + c).

hàm số (bx + c).

class shame is a function of social power.

sự xấu hổ của lớp là một chức năng của quyền lực xã hội.

the motor functions of each hand.

các chức năng vận động của mỗi bàn tay.

a pre-programmed function key.

một phím chức năng được lập trình trước.

Ví dụ thực tế

And you will be assigned a function.

Và bạn sẽ được giao một chức năng.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

We will further transform the functions of government.

Chúng tôi sẽ tiếp tục cải thiện các chức năng của chính phủ.

Nguồn: 2021 Government Work Report

Loneliness is a bodily function, like hunger.

Sự cô đơn là một chức năng cơ thể, giống như sự đói.

Nguồn: Popular Science Essays

Words have different functions in the sentence.

Các từ có các chức năng khác nhau trong câu.

Nguồn: Kaufman's language learning rules

I haven't visited here since your predecessor's retirement functioned.

Tôi chưa từng đến đây kể từ khi người tiền nhiệm của bạn nghỉ hưu.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

A simple and consistent set of endings indicates grammatical functions of words.

Một tập hợp các kết thúc đơn giản và nhất quán cho thấy các chức năng ngữ pháp của từ.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

It serves no function except to create leverage.

Nó không có chức năng nào ngoài việc tạo ra đòn bẩy.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

He lost the function of his auditory nerve.

Anh ấy đã mất chức năng của dây thần kinh thính giác.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

It does also have one super interesting function.

Nó cũng có một chức năng cực kỳ thú vị.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

The coloring on his body has two functions.

Màu sắc trên cơ thể anh ấy có hai chức năng.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay