essential function
chức năng thiết yếu
core function
chức năng cốt lõi
additional function
chức năng bổ sung
functionality
chức năng
multifunctional
đa năng
functionality test
kiểm tra chức năng
and function
và chức năng
objective function
hàm mục tiêu
system function
chức năng hệ thống
transfer function
hàm truyền
basic function
chức năng cơ bản
physiological function
chức năng sinh lý
service function
chức năng dịch vụ
control function
chức năng điều khiển
distribution function
hàm phân phối
social function
chức năng xã hội
liver function
chức năng gan
basis function
hàm cơ sở
special function
chức năng đặc biệt
management function
chức năng quản lý
membership function
hàm thành viên
density function
hàm mật độ
cost function
hàm chi phí
production function
hàm sản xuất
object function
hàm mục tiêu
the function of the heart
chức năng của tim
the function of education
chức năng của giáo dục
Growth is a function of nutrition.
Sự phát triển là một chức năng của dinh dưỡng.
the grammatical function of a verb.
chức năng ngữ pháp của một động từ.
function of supply and demand
chức năng cung và cầu
in my function as chief editor.
trong chức năng của tôi với vai trò chủ biên.
the function of a teacher;
chức năng của một giáo viên;
the judicial function of a literary critic.
chức năng tư pháp của một nhà phê bình văn học.
coordinate the function of govenment agencies
phối hợp chức năng của các cơ quan chính phủ
supragenic functions of a chromosome.
các chức năng nằm trên nhiễm sắc thể.
jury duty.See Synonyms at function
nhiệm vụ bồi thẩm đoàn. Xem Từ đồng nghĩa tại function
automatic physical functions such as breathing.
các chức năng thể chất tự động như thở.
the work functions both by analogy and by connotation.
công việc hoạt động cả bằng phép so sánh và bằng hàm ý.
the function (bx + c).
hàm số (bx + c).
class shame is a function of social power.
sự xấu hổ của lớp là một chức năng của quyền lực xã hội.
the motor functions of each hand.
các chức năng vận động của mỗi bàn tay.
a pre-programmed function key.
một phím chức năng được lập trình trước.
And you will be assigned a function.
Và bạn sẽ được giao một chức năng.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)We will further transform the functions of government.
Chúng tôi sẽ tiếp tục cải thiện các chức năng của chính phủ.
Nguồn: 2021 Government Work ReportLoneliness is a bodily function, like hunger.
Sự cô đơn là một chức năng cơ thể, giống như sự đói.
Nguồn: Popular Science EssaysWords have different functions in the sentence.
Các từ có các chức năng khác nhau trong câu.
Nguồn: Kaufman's language learning rulesI haven't visited here since your predecessor's retirement functioned.
Tôi chưa từng đến đây kể từ khi người tiền nhiệm của bạn nghỉ hưu.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)A simple and consistent set of endings indicates grammatical functions of words.
Một tập hợp các kết thúc đơn giản và nhất quán cho thấy các chức năng ngữ pháp của từ.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)It serves no function except to create leverage.
Nó không có chức năng nào ngoài việc tạo ra đòn bẩy.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 CompilationHe lost the function of his auditory nerve.
Anh ấy đã mất chức năng của dây thần kinh thính giác.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.It does also have one super interesting function.
Nó cũng có một chức năng cực kỳ thú vị.
Nguồn: Coffee Tasting GuideThe coloring on his body has two functions.
Màu sắc trên cơ thể anh ấy có hai chức năng.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay