glossophobia

[Mỹ]/[ˌɡlɒsəˈfəʊbiə]/
[Anh]/[ˌɡlɑːsəˈfoʊbiə]/

Dịch

n. Sợ nói trước công chúng; Rối lo âu sân khấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

experiencing glossophobia

đang trải qua chứng sợ nói trước đám đông

overcoming glossophobia

vượt qua chứng sợ nói trước đám đông

glossophobia symptoms

dấu hiệu của chứng sợ nói trước đám đông

fear glossophobia

sợ chứng sợ nói trước đám đông

suffering glossophobia

đang chịu đựng chứng sợ nói trước đám đông

glossophobia treatment

phương pháp điều trị chứng sợ nói trước đám đông

avoiding glossophobia

tránh xa chứng sợ nói trước đám đông

with glossophobia

với chứng sợ nói trước đám đông

diagnosing glossophobia

chẩn đoán chứng sợ nói trước đám đông

glossophobia causes

nguyên nhân gây ra chứng sợ nói trước đám đông

Câu ví dụ

she suffers from glossophobia and avoids public speaking at all costs.

Cô ấy bị mắc chứng sợ nói trước đám đông và tránh nói trước công chúng bằng mọi giá.

his glossophobia made it difficult for him to present his research findings.

Chứng sợ nói trước đám đông của anh ấy khiến việc trình bày kết quả nghiên cứu trở nên khó khăn.

overcoming glossophobia requires practice and exposure to audiences.

Để vượt qua chứng sợ nói trước đám đông, cần có sự luyện tập và tiếp xúc với khán giả.

the student's glossophobia was evident in his trembling hands and voice.

Chứng sợ nói trước đám đông của sinh viên thể hiện qua tay và giọng run rẩy của anh ấy.

many people experience glossophobia to some degree before a presentation.

Rất nhiều người trải qua chứng sợ nói trước đám đông ở một mức độ nào đó trước khi trình bày.

he sought therapy to manage his debilitating glossophobia.

Anh ấy tìm kiếm liệu pháp để kiểm soát chứng sợ nói trước đám đông tàn phá của mình.

glossophobia can significantly impact career advancement opportunities.

Chứng sợ nói trước đám đông có thể ảnh hưởng đáng kể đến cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.

joining a debate club helped her confront her glossophobia.

Tham gia câu lạc bộ tranh luận giúp cô ấy đối mặt với chứng sợ nói trước đám đông của mình.

the fear of public speaking, or glossophobia, is quite common.

Sự sợ hãi khi nói trước đám đông, hay còn gọi là chứng glossophobia, là khá phổ biến.

meditation techniques can be helpful in reducing glossophobia symptoms.

Các kỹ thuật thiền định có thể hữu ích trong việc giảm các triệu chứng của chứng sợ nói trước đám đông.

despite her glossophobia, she delivered a compelling speech.

Dù bị mắc chứng sợ nói trước đám đông, cô ấy vẫn trình bày một bài phát biểu đầy thuyết phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay