glucosidase

[Mỹ]/ɡluːˈkɒsɪdeɪz/
[Anh]/ɡluːˈkɔːsɪdeɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một enzyme xúc tác cho quá trình thủy phân glucosid
Word Forms
số nhiềuglucosidases

Cụm từ & Cách kết hợp

alpha glucosidase

alpha glucosidase

glucosidase inhibitor

ức chế alpha glucosidase

glucosidase activity

hoạt tính của alpha glucosidase

glucosidase enzyme

enzyme alpha glucosidase

glucosidase assay

xét nghiệm alpha glucosidase

glucosidase test

thử nghiệm alpha glucosidase

glucosidase substrate

phân chất alpha glucosidase

glucosidase deficiency

thiếu hụt alpha glucosidase

glucosidase reaction

phản ứng alpha glucosidase

glucosidase gene

gen alpha glucosidase

Câu ví dụ

glucosidase is an important enzyme in carbohydrate digestion.

glucosidase là một enzyme quan trọng trong quá trình tiêu hóa carbohydrate.

researchers are studying the role of glucosidase in diabetes management.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của glucosidase trong quản lý bệnh tiểu đường.

inhibitors of glucosidase can help control blood sugar levels.

các chất ức chế glucosidase có thể giúp kiểm soát lượng đường trong máu.

glucosidase activity can be measured in laboratory tests.

hoạt động của glucosidase có thể được đo bằng các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm.

some fruits contain natural glucosidase inhibitors.

một số loại trái cây chứa các chất ức chế glucosidase tự nhiên.

glucosidase plays a crucial role in the metabolism of sugars.

glucosidase đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa đường.

understanding glucosidase function can lead to new therapies.

hiểu rõ chức năng của glucosidase có thể dẫn đến các liệu pháp mới.

glucosidase inhibitors are often used in pharmaceutical formulations.

các chất ức chế glucosidase thường được sử dụng trong các công thức thuốc.

high levels of glucosidase can indicate certain health conditions.

mức độ glucosidase cao có thể cho thấy các tình trạng sức khỏe nhất định.

dietary fibers can influence glucosidase activity in the body.

chất xơ trong chế độ ăn có thể ảnh hưởng đến hoạt động của glucosidase trong cơ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay