glume

[Mỹ]/ɡluːm/
[Anh]/ɡlum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lá bọc hoặc vảy bảo vệ ở gốc của một bông hoa hoặc bông lúa trong cỏ và một số cây khác; lớp vỏ bên ngoài hoặc bao bọc của một hạt hoặc trái cây.
Các dạng của từ
số nhiềuglumes

Cụm từ & Cách kết hợp

glume length

độ dài của màng trấu

glume morphology

hình thái của màng trấu

glume structure

cấu trúc của màng trấu

glume color

màu của màng trấu

glume development

sự phát triển của màng trấu

glume position

vị trí của màng trấu

glume size

kích thước của màng trấu

glume characteristics

đặc điểm của màng trấu

glume attachment

bám dính của màng trấu

glume features

đặc trưng của màng trấu

Câu ví dụ

the glume protects the developing seeds.

lớp moăn bảo vệ hạt đang phát triển.

glume morphology varies among different grass species.

hình thái moăn khác nhau giữa các loài cỏ khác nhau.

researchers study the glume for agricultural improvements.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu moăn để cải thiện nông nghiệp.

the glume is an important part of the plant's anatomy.

lớp moăn là một phần quan trọng của cấu trúc thực vật.

understanding glume structure can enhance crop yield.

hiểu cấu trúc moăn có thể tăng năng suất cây trồng.

the glume serves as a protective layer for grains.

lớp moăn hoạt động như một lớp bảo vệ cho hạt.

in some species, the glume is particularly tough.

ở một số loài, lớp moăn đặc biệt cứng cáp.

glume length is a key trait in plant breeding.

độ dài moăn là một đặc điểm quan trọng trong chọn giống cây trồng.

farmers often look for glume characteristics in seeds.

những người nông dân thường tìm kiếm các đặc điểm của moăn trong hạt giống.

glume color can indicate the health of the plant.

màu sắc của moăn có thể cho biết sức khỏe của cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay