glutenfree

[Mỹ]/ˈɡluːtənˌfriː/
[Anh]/ˈɡluːtənˌfriː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa không gluten; Không chứa protein gluten hoặc glutenin

Cụm từ & Cách kết hợp

glutenfree bread

bánh mì không gluten

glutenfree diet

lựa chọn không gluten

glutenfree option

chế độ ăn không gluten

glutenfree products

mì không gluten

glutenfree meal

bánh quy không gluten

glutenfree label

ăn kiêng không gluten

glutenfree flour

tìm kiếm không gluten

glutenfree snack

sản phẩm không gluten

glutenfree cake

ăn uống không gluten

glutenfree recipe

bánh không gluten

Câu ví dụ

i'm looking for glutenfree bread at the bakery.

Tôi đang tìm bánh mì không gluten tại tiệm bánh.

this restaurant has a great glutenfree menu.

Quán ăn này có thực đơn không gluten rất tuyệt.

she bought glutenfree pasta for dinner tonight.

Cô ấy mua mì không gluten để ăn tối hôm nay.

check the label to ensure it's truly glutenfree.

Chú ý kiểm tra nhãn để đảm bảo sản phẩm thực sự không gluten.

many people choose a glutenfree diet for health reasons.

Nhiều người chọn chế độ ăn không gluten vì lý do sức khỏe.

he enjoys making glutenfree cookies from scratch.

Anh ấy thích tự làm bánh quy không gluten từ đầu.

the store offers a wide variety of glutenfree products.

Cửa hàng cung cấp nhiều loại sản phẩm không gluten đa dạng.

it's important to read labels carefully for glutenfree items.

Rất quan trọng là phải đọc nhãn cẩn thận đối với các sản phẩm không gluten.

she prefers glutenfree flour for her baking.

Cô ấy ưa thích bột không gluten cho việc nướng bánh của mình.

they sell delicious glutenfree pizza at that place.

Họ bán những chiếc pizza không gluten ngon tại nơi đó.

is this cake glutenfree and vegan?

Bánh này có không gluten và chay không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay