gluteus

[Mỹ]/ˈɡluːtiəs/
[Anh]/ˈɡluːtiəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơ ở mông
Word Forms
số nhiềugluteuss

Cụm từ & Cách kết hợp

gluteus maximus

mông lớn

gluteus medius

mông vừa

gluteus minimus

mông nhỏ

gluteus activation

kích hoạt cơ mông

gluteus stretches

các bài giãn cơ mông

gluteus workout

tập luyện cơ mông

gluteus exercises

các bài tập cơ mông

gluteus pain

đau cơ mông

gluteus strength

sức mạnh cơ mông

gluteus injury

chấn thương cơ mông

Câu ví dụ

strength training can help develop your gluteus muscles.

tập luyện sức mạnh có thể giúp phát triển các cơ glutêus của bạn.

many athletes focus on their gluteus for better performance.

nhiều vận động viên tập trung vào cơ glutêus của họ để cải thiện hiệu suất.

exercises like squats target the gluteus effectively.

các bài tập như squats nhắm vào cơ glutêus một cách hiệu quả.

a strong gluteus can improve your posture.

cơ glutêus khỏe mạnh có thể cải thiện tư thế của bạn.

yoga can also help stretch and strengthen the gluteus.

yoga cũng có thể giúp kéo giãn và tăng cường cơ glutêus.

physical therapists often recommend gluteus exercises for recovery.

các chuyên gia vật lý trị liệu thường khuyên dùng các bài tập glutêus để phục hồi.

injury prevention can be enhanced by strengthening the gluteus.

ngăn ngừa chấn thương có thể được tăng cường bằng cách tăng cường cơ glutêus.

gluteus activation is important during many athletic movements.

kích hoạt cơ glutêus rất quan trọng trong nhiều động tác thể thao.

some people struggle to engage their gluteus during workouts.

một số người gặp khó khăn trong việc kích hoạt cơ glutêus trong quá trình tập luyện.

proper form is essential to target the gluteus correctly.

dáng đi đúng là điều cần thiết để nhắm mục tiêu cơ glutêus một cách chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay