gmo

[Mỹ]/ˌdʒiː.emˈəʊ/
[Anh]/ˌdʒiː.emˈoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sinh vật biến đổi gen; thuốc mỡ garamycin
Word Forms
số nhiềugmos

Cụm từ & Cách kết hợp

gmo food

thực phẩm biến đổi gen

gmo crops

cây trồng biến đổi gen

gmo labeling

nhãn mác GMO

gmo safety

an toàn GMO

gmo debate

cuộc tranh luận về GMO

gmo research

nghiên cứu GMO

gmo products

sản phẩm GMO

gmo regulations

quy định về GMO

gmo technology

công nghệ GMO

gmo benefits

lợi ích của GMO

Câu ví dụ

many farmers are adopting gmo crops to increase yields.

Nhiều nông dân đang áp dụng các loại cây trồng biến đổi gen (GMO) để tăng năng suất.

there is a debate about the safety of gmo foods.

Có một cuộc tranh luận về sự an toàn của thực phẩm GMO.

gmo technology can help reduce pesticide use.

Công nghệ GMO có thể giúp giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu.

some consumers prefer non-gmo products.

Một số người tiêu dùng thích các sản phẩm không GMO.

regulations on gmo labeling vary by country.

Các quy định về dán nhãn GMO khác nhau tùy theo quốc gia.

research is ongoing to assess the impact of gmo on health.

Nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để đánh giá tác động của GMO đối với sức khỏe.

gmo crops are engineered for better resistance to diseases.

Các loại cây trồng GMO được thiết kế để có khả năng kháng bệnh tốt hơn.

some scientists advocate for the use of gmo in food production.

Một số nhà khoa học ủng hộ việc sử dụng GMO trong sản xuất thực phẩm.

gmo adoption can lead to economic benefits for farmers.

Việc áp dụng GMO có thể mang lại lợi ích kinh tế cho nông dân.

public opinion on gmo is often divided.

Ý kiến của công chúng về GMO thường bị chia rẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay