non-gmo

[Mỹ]/[nɒn ˌdʒiːˈməʊ]/
[Anh]/[nɒn ˌdʒiːˈmoʊ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc được sản xuất mà không sử dụng công nghệ biến đổi gen; sản phẩm không chứa GMO.
adj. Không được biến đổi gen.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-gmo food

thực phẩm không chứa chất biến đổi gen

buying non-gmo

mua sản phẩm không chứa chất biến đổi gen

is non-gmo

là không chứa chất biến đổi gen

non-gmo products

sản phẩm không chứa chất biến đổi gen

certified non-gmo

được chứng nhận không chứa chất biến đổi gen

ensure non-gmo

đảm bảo không chứa chất biến đổi gen

look for non-gmo

tìm kiếm sản phẩm không chứa chất biến đổi gen

non-gmo labeling

nhãn mác không chứa chất biến đổi gen

genetically non-gmo

không chứa chất biến đổi gen về mặt di truyền

containing non-gmo

chứa chất không biến đổi gen

Câu ví dụ

we prioritize sourcing non-gmo corn for our animal feed.

Chúng tôi ưu tiên sử dụng ngô không biến đổi gen cho thức ăn chăn nuôi của mình.

look for the non-gmo project verified label on the packaging.

Hãy tìm nhãn được xác nhận bởi dự án không biến đổi gen trên bao bì.

many consumers are actively seeking non-gmo food options.

Rất nhiều người tiêu dùng đang tích cực tìm kiếm các lựa chọn thực phẩm không biến đổi gen.

our commitment is to provide 100% non-gmo soy products.

Cam kết của chúng tôi là cung cấp 100% sản phẩm đậu nành không biến đổi gen.

the farm specializes in growing non-gmo heirloom varieties.

Nông trại chuyên về trồng các giống cổ truyền không biến đổi gen.

ensure your ingredients are clearly labeled as non-gmo.

Đảm bảo các thành phần của bạn được ghi nhãn rõ ràng là không biến đổi gen.

we offer a wide range of non-gmo snacks and cereals.

Chúng tôi cung cấp một loạt các loại đồ ăn nhẹ và ngũ cốc không biến đổi gen.

the study investigated the impact of non-gmo versus gmo crops.

Nghiên cứu này điều tra tác động của cây trồng không biến đổi gen so với cây trồng biến đổi gen.

consumers appreciate brands that are transparent about their non-gmo status.

Người tiêu dùng đánh giá cao các thương hiệu minh bạch về tình trạng không biến đổi gen của họ.

the recipe calls for non-gmo flour and organic sugar.

Công thức yêu cầu bột không biến đổi gen và đường hữu cơ.

we are dedicated to expanding our non-gmo product line.

Chúng tôi cam kết mở rộng dòng sản phẩm không biến đổi gen của mình.

the company’s policy is to use only non-gmo ingredients.

Chính sách của công ty là chỉ sử dụng các thành phần không biến đổi gen.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay