gnats

[Mỹ]/næts/
[Anh]/næts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại côn trùng bay nhỏ, thường gây phiền toái; bao gồm cả muỗi và midge.

Cụm từ & Cách kết hợp

gnats swarm

ruồi muỗi

gnats bite

muỗi cắn

gnats control

kiểm soát muỗi

gnats trap

bẫy muỗi

gnats infestation

sự xâm nhập của muỗi

gnats repellent

dấu đuổi muỗi

gnats population

dân số muỗi

gnats season

mùa muỗi

gnats problem

vấn đề về muỗi

gnats habitat

môi trường sống của muỗi

Câu ví dụ

gnats are often found near stagnant water.

Ruồi muỗi thường được tìm thấy gần những vùng nước đọng.

she swatted at the gnats buzzing around her head.

Cô ấy vẫy tay đuổi những con ruồi muỗi vo ve xung quanh đầu cô.

gnats can be quite annoying during summer picnics.

Ruồi muỗi có thể khá khó chịu trong những buổi dã ngoại mùa hè.

to avoid gnats, keep food covered outdoors.

Để tránh ruồi muỗi, hãy giữ thức ăn được che đậy khi ăn ngoài trời.

the garden was infested with gnats this year.

Khu vườn năm nay bị ruồi muỗi tấn công.

gnats are attracted to light and moisture.

Ruồi muỗi bị thu hút bởi ánh sáng và độ ẩm.

using citronella candles can help repel gnats.

Sử dụng nến sả chanh có thể giúp xua đuổi ruồi muỗi.

she noticed gnats flying around the fruit bowl.

Cô ấy nhận thấy những con ruồi muỗi bay quanh bát trái cây.

gnats are small, flying insects that can be bothersome.

Ruồi muỗi là những côn trùng nhỏ, có cánh và có thể gây phiền toái.

they set up traps to catch the gnats in their home.

Họ đã đặt bẫy để bắt những con ruồi muỗi trong nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay