gnoll

[Mỹ]/nəʊl/
[Anh]/noʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sinh vật trong trò chơi thần thoại hoặc trực tuyến giống chó sói hoặc giống người có đặc điểm như chó sói.
Các dạng của từ
số nhiềugnolls

Cụm từ & Cách kết hợp

gnoll raiders

những kẻ cướp gnoll

gnoll pack

đàn gnoll

gnoll chieftain

thủ lĩnh gnoll

fighting gnolls

đang chiến đấu với gnoll

gnoll hunters

nghệ nhân săn gnoll

gnoll warband

đội quân gnoll

gnoll scouting

việc thám thính của gnoll

the gnolls fled

những con gnoll đã chạy trốn

gnoll territory

lãnh thổ của gnoll

gnoll ambush

đánh lén của gnoll

Câu ví dụ

a gnoll pack stalked through the dark forest, their yellow eyes gleaming in the shadows.

Một đàn gnoll rình rập đi qua khu rừng tối tăm, ánh mắt vàng của chúng lấp lánh trong bóng tối.

the gnoll warband launched a surprise attack on the merchant caravan at dawn.

Đội quân gnoll đã tấn công bất ngờ vào đoàn xe buôn bán vào lúc bình minh.

a scarred gnoll chieftain commanded the raid with brutal efficiency.

Một thủ lĩnh gnoll bị sẹo chỉ huy cuộc tấn công một cách tàn nhẫn và hiệu quả.

gnoll hunters tracked the escaped prisoner through the misty mountains.

Những người săn gnoll theo dấu tù nhân trốn thoát qua những dãy núi mờ sương.

the gnoll lair was hidden deep within the rocky caverns.

Tổ của gnoll được giấu kín sâu trong những hang động đá.

a lone gnoll scout emerged from behind the boulders, surveying the valley below.

Một người thám tử gnoll đơn độc xuất hiện từ phía sau những tảng đá, quan sát thung lũng bên dưới.

feral gnolls are known to attack travelers without warning on the lonely road.

Các con gnoll hoang dã nổi tiếng tấn công du khách mà không có cảnh báo trên con đường cô độc.

the gnoll shaman performed an ancient ritual under the full moon.

Thầy cúng gnoll đã thực hiện một nghi lễ cổ xưa dưới ánh trăng tròn.

we discovered gnoll tracks leading toward the abandoned mine.

Chúng tôi đã phát hiện dấu chân gnoll dẫn đến mỏ khai thác bỏ hoang.

the gnoll howl echoed through the valley, warning the pack of approaching danger.

Âm thanh gào thét của gnoll vang vọng khắp thung lũng, cảnh báo đàn về mối nguy hiểm đang đến gần.

gnoll warriors are ferocious fighters but lack strategic cunning.

Những chiến binh gnoll là những người chiến đấu dữ dội nhưng thiếu sự khôn khéo chiến lược.

the gnoll raiders burned the village to the ground and stole all the supplies.

Các tay cướp gnoll đã đốt cháy làng mạc đến tận đất và cướp sạch tất cả các nguồn cung cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay