good

[Mỹ]/gʊd/
[Anh]/ɡʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ chịu; thoả mãn; chân thành
n. lợi ích; hành động hào phóng
adv. tốt

Cụm từ & Cách kết hợp

good job

giỏi lắm

good luck

may mắn

good idea

ý tưởng hay

good morning

chào buổi sáng

good afternoon

Buổi chiều tốt lành

good night

chúc ngủ ngon

good at

giỏi về

good and

tốt và

good for

tốt cho

good quality

chất lượng tốt

no good

không tốt

make good

làm tốt

as good as

tốt như

do good

làm điều tốt

feel good

cảm thấy tốt

good reputation

uy tín tốt

good news

tin tốt

good performance

hiệu suất tốt

good friend

người bạn tốt

good health

sức khỏe tốt

good time

thời gian tốt

good service

dịch vụ tốt

for good

cho tốt

Câu ví dụ

She is a good student.

Cô ấy là một học sinh giỏi.

He has a good sense of humor.

Anh ấy có khiếu hài hước.

Eating fruits and vegetables is good for your health.

Ăn trái cây và rau quả tốt cho sức khỏe của bạn.

A good book can transport you to another world.

Một cuốn sách hay có thể đưa bạn đến một thế giới khác.

Regular exercise is good for maintaining a healthy weight.

Tập thể dục thường xuyên tốt cho việc duy trì cân nặng khỏe mạnh.

She has a good reputation in the community.

Cô ấy có danh tiếng tốt trong cộng đồng.

Having a good work-life balance is important for overall well-being.

Có sự cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống là quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

A good night's sleep is essential for cognitive function.

Một giấc ngủ ngon là điều cần thiết cho chức năng nhận thức.

She makes a good cup of coffee.

Cô ấy pha một tách cà phê ngon.

It's always a good idea to be prepared for emergencies.

Luôn là một ý tưởng tốt để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.

Ví dụ thực tế

I'll do my best to earn it.

Tôi sẽ cố gắng hết sức để đạt được nó.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

You're just a good for nothing bum!

Chỉ có cậu thôi, một kẻ vô dụng!

Nguồn: 1000 British English Phrases

Trees in cities do measurable good for biodiversity and for human health.

Cây xanh trong các thành phố mang lại lợi ích có thể đo lường được cho đa dạng sinh học và sức khỏe con người.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2019 Collection

So they're very, very good at finding minute odors.

Vì vậy, chúng rất, rất giỏi trong việc tìm ra những mùi hương nhỏ nhất.

Nguồn: VOA Standard August 2015 Collection

Only you know what is best for you.

Chỉ có bạn mới biết điều gì tốt nhất cho bạn.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

You get the best of both worlds.

Bạn có được những điều tốt đẹp nhất của cả hai thế giới.

Nguồn: Learn listening with Lucy.

It does no good to ignore it.

Bỏ qua nó sẽ vô ích.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 Collection

Come in. Come in. Good to see you again.

Mời vào. Mời vào. Rất vui được gặp lại bạn.

Nguồn: Downton Abbey Detailed Analysis

As the saying goes, East , West, home is the best.

Như lời họ vẫn nói, Đông, Tây, nhà là tốt nhất.

Nguồn: Model Essay for Full Marks in English Gaokao

We can only do our best, she said.

Chúng ta chỉ có thể cố gắng hết sức, cô ấy nói.

Nguồn: NPR News February 2015 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay