gnomons

[Mỹ]/ˈnəʊmən/
[Anh]/ˈnoʊmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần của đồng hồ mặt trời tạo ra bóng; mũi tên trên đồng hồ mặt trời

Cụm từ & Cách kết hợp

gnomon shadow

bóng gnomon

gnomon angle

góc gnomon

gnomon measurement

đo gnomon

gnomon height

chiều cao gnomon

gnomon position

vị trí gnomon

gnomon design

thiết kế gnomon

gnomon theory

thuyết gnomon

gnomon function

chức năng gnomon

gnomon style

phong cách gnomon

gnomon usage

sử dụng gnomon

Câu ví dụ

the gnomon of the sundial casts a shadow to indicate the time.

Bóng của gnomon trên mặt trời chiếu xuống để chỉ thời gian.

in geometry, the gnomon is used to create new shapes.

Trong hình học, gnomon được sử dụng để tạo ra các hình dạng mới.

understanding the gnomon helps in studying ancient timekeeping methods.

Hiểu về gnomon giúp nghiên cứu các phương pháp đo thời gian cổ đại.

the gnomon is an essential part of a sundial.

Gnomon là một bộ phận quan trọng của mặt trời.

he used a gnomon to measure the angle of the sun.

Anh ta sử dụng gnomon để đo góc của mặt trời.

the gnomon casts longer shadows in the winter.

Gnomon tạo ra những bóng dài hơn vào mùa đông.

artists sometimes use a gnomon for perspective drawing.

Các nghệ sĩ đôi khi sử dụng gnomon để vẽ phối cảnh.

he crafted a wooden gnomon for his garden sundial.

Anh ta đã làm một gnomon bằng gỗ cho mặt trời trong vườn của mình.

the gnomon is a simple yet effective tool for telling time.

Gnomon là một công cụ đơn giản nhưng hiệu quả để biết thời gian.

she learned how to align the gnomon with the north star.

Cô ấy học cách căn chỉnh gnomon với sao bắc cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay