gnps

[Mỹ]/dʒi:en'pi:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Tổng sản phẩm quốc dân

Cụm từ & Cách kết hợp

per capita gnp

gdp bình quân đầu người

Câu ví dụ

The country's GNP has been steadily increasing over the past decade.

GDP của quốc gia đã tăng đều đặn trong thập kỷ qua.

The GNP per capita is used to measure the average economic performance of a country's citizens.

GDP bình quân đầu người được sử dụng để đo lường hiệu suất kinh tế trung bình của người dân trong một quốc gia.

The government aims to boost the country's GNP through various economic reforms.

Chính phủ đặt mục tiêu thúc đẩy GDP của quốc gia thông qua nhiều cải cách kinh tế.

Experts analyze the GNP growth rate to assess the country's economic health.

Các chuyên gia phân tích tỷ lệ tăng trưởng GDP để đánh giá tình hình kinh tế của quốc gia.

Investors often consider a country's GNP when making decisions about where to invest.

Các nhà đầu tư thường xem xét GDP của một quốc gia khi đưa ra quyết định về nơi đầu tư.

The GNP figures for this quarter exceeded expectations, signaling a positive economic outlook.

Con số GDP quý này vượt quá mong đợi, cho thấy triển vọng kinh tế tích cực.

Policies aimed at increasing GNP growth may have long-term effects on the country's economy.

Các chính sách nhằm tăng trưởng GDP có thể có tác động lâu dài đến nền kinh tế của quốc gia.

Economists study the GNP trends to forecast future economic conditions.

Các nhà kinh tế nghiên cứu xu hướng GDP để dự báo các điều kiện kinh tế trong tương lai.

The GNP of a country is influenced by factors such as government spending, exports, and consumer behavior.

GDP của một quốc gia bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu và hành vi của người tiêu dùng.

Rapid industrialization can lead to a significant increase in a country's GNP.

Quá trình công nghiệp hóa nhanh chóng có thể dẫn đến sự gia tăng đáng kể GDP của một quốc gia.

Ví dụ thực tế

Equivalent to the GNP of a small country.

Tương đương với GDP của một quốc gia nhỏ.

Nguồn: The Truman Show Selected Works

This is the new name for what used to be called GNP (Gross National Product).

Đây là tên mới cho những gì trước đây được gọi là GNP (Tổng sản phẩm quốc gia).

Nguồn: Business Vocabulary in Use Advanced 3rd Ed

They need more. But, despite that investment, the GNP growth per capital in the countries of sub-Saharian Africa has been negative, on average, for a decade.

Họ cần nhiều hơn. Nhưng, bất chấp khoản đầu tư đó, tăng trưởng GNP bình quân đầu người ở các nước thuộc khu vực cận Sahara đã âm, trung bình trong một thập kỷ.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay