go ahead
cứ làm đi
go for
đi lại
go on
tiếp tục
go with
đi cùng
go off
tắt đi
go out
đi ra ngoài
go up
lên cao
go down
xuống
going on
đang diễn ra
go home
về nhà
let go
đi thôi
could go
có thể đi
go straight
đi thẳng
go wrong
sai sót
go in
đi vào
go all out
dốc hết sức
gone on someone
kéo dài với ai đó
go well
đi tốt
on the go
bận rộn
go by
đi qua
go somewhere
đi đâu đó
no go
không được
first go
lần đầu tiên
go astray
lạc đường
go slow
đi chậm
go easy
thận trọng
I need to go grocery shopping.
Tôi cần đi mua sắm thực phẩm.
She likes to go for a run in the morning.
Cô ấy thích chạy bộ vào buổi sáng.
They decided to go on a vacation together.
Họ quyết định đi nghỉ dưỡng cùng nhau.
He wants to go to the beach this weekend.
Anh ấy muốn đi biển vào cuối tuần này.
We can go out for dinner tonight.
Chúng ta có thể đi ăn tối ngoài hàng tối nay.
Do you want to go to the movies with me?
Bạn có muốn đi xem phim với tôi không?
Let's go hiking in the mountains next weekend.
Chúng ta hãy đi leo núi vào cuối tuần tới.
She has to go to the dentist for a check-up.
Cô ấy phải đi gặp nha sĩ để kiểm tra sức khỏe.
I'm planning to go visit my parents next month.
Tôi đang dự định đi thăm bố mẹ tôi vào tháng tới.
He is excited to go to the concert tomorrow.
Anh ấy rất hào hứng được đi xem hòa nhạc vào ngày mai.
Scientific rigor and social conscience don't always go together.
Tính nghiêm ngặt khoa học và lương tâm xã hội không phải lúc nào cũng đi kèm với nhau.
Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 CompilationMy gregarious sister makes friends wherever she goes.
Chị gái của tôi rất hòa đồng và kết bạn ở bất cứ đâu cô ấy đi.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionAll the hard work hasn't gone unnoticed.
Tất cả những nỗ lực chăm chỉ không bị bỏ qua.
Nguồn: CNN Listening Compilation January 2014What time do you go to school?
Bạn đi học lúc mấy giờ?
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)I asked my sister, Where are we going?
Tôi hỏi chị gái tôi, Chúng ta đi đâu đây?
Nguồn: People's Education Press High School English Compulsory Volume 1Which team are you going to support?
Bạn sẽ ủng hộ đội nào?
Nguồn: Past years' college entrance examination listening comprehension (local papers)Wearable technology may be going skin deep.
Công nghệ có thể mặc có thể đang đi sâu vào bên trong.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021They oftentimes procrastinate so terribly that they have done nothing before they go to bed.
Họ thường xuyên trì hoãn đến mức tệ đến nỗi họ chẳng làm gì trước khi đi ngủ cả.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationWhen will you know where I can go?
Khi nào bạn sẽ biết tôi có thể đi đâu?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4And when things are not going well.
Và khi mọi thứ không diễn ra tốt đẹp.
Nguồn: CNN Select February 2016 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay