goatherd

[Mỹ]/ˈɡəʊthɜːd/
[Anh]/ˈɡoʊtɜrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chăn dê
Word Forms
số nhiềugoatherds

Cụm từ & Cách kết hợp

goatherd boy

chàng trai chăn dê

goatherd life

cuộc sống của người chăn dê

goatherd song

bài hát của người chăn dê

goatherd tale

truyện cổ tích về người chăn dê

goatherd duties

nhiệm vụ của người chăn dê

goatherd path

con đường của người chăn dê

goatherd call

lời kêu gọi của người chăn dê

goatherd skills

kỹ năng của người chăn dê

goatherd flock

bầy dê của người chăn dê

goatherd story

câu chuyện về người chăn dê

Câu ví dụ

the goatherd called his flock to follow him.

Người chăn dê gọi đàn cừu của mình theo sau ông.

as a goatherd, he spent most of his days in the fields.

Với tư cách là một người chăn dê, ông dành phần lớn thời gian của mình ở ngoài đồng.

the goatherd skillfully managed the herd.

Người chăn dê điều khiển đàn gia súc một cách khéo léo.

every evening, the goatherd would return home with his goats.

Mỗi buổi tối, người chăn dê lại trở về nhà với những con dê của mình.

the goatherd knew each goat by name.

Người chăn dê biết tên từng con dê.

children often played with the goatherd in the pasture.

Trẻ em thường chơi đùa với người chăn dê ở đồng cỏ.

the goatherd sang songs to keep his spirits high.

Người chăn dê hát những bài hát để giữ tinh thần lạc quan.

one day, the goatherd discovered a hidden valley.

Một ngày nọ, người chăn dê phát hiện ra một thung lũng ẩn.

the goatherd learned the importance of patience.

Người chăn dê học được tầm quan trọng của sự kiên nhẫn.

the goatherd's life was simple but fulfilling.

Cuộc sống của người chăn dê là đơn giản nhưng viên mãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay