goddamn

[US]/'ɡɔd'dæm/
[UK]/ˈɡɑdˈdæm/
Frequency: Very High

Translation

adj. phiền phức; bị nguyền rủa; thật chán.
Word Forms
số nhiềugoddamns

Example Sentences

Where the hell are those goddamn flyboys?

Chúng nó ở đâu vậy trời?

This goddamn traffic is making me late for work again.

Chắc chắn là do cái đám kẹt xe chết tiệt mà tôi lại bị muộn làm việc rồi.

I can't believe I lost my goddamn keys again.

Tôi không thể tin là tôi lại bị mất cái đám chìa khóa chết tiệt nữa.

That goddamn dog keeps barking all night long.

Cái con chó chết tiệt kia cứ sủa suốt cả đêm.

I'm so tired of dealing with this goddamn paperwork.

Tôi mệt mỏi với cái đám giấy tờ chết tiệt này.

She's always wearing that goddamn perfume that gives me a headache.

Cô ta luôn luôn dùng cái loại nước hoa chết tiệt làm tôi đau đầu.

I can't stand that goddamn noise coming from the construction site.

Tôi không thể chịu được cái tiếng ồn chết tiệt từ công trình xây dựng.

I swear, if I have to listen to that goddamn song one more time, I'll lose it.

Tôi thề là nếu tôi phải nghe cái bài hát chết tiệt đó thêm một lần nữa, tôi sẽ phát điên.

I'm so sick of his goddamn excuses for not showing up.

Tôi ghét cái đám lý do cớ của hắn mà không chịu đến nữa.

Why does this goddamn computer always freeze at the worst possible moment?

Tại sao cái máy tính chết tiệt này luôn luôn bị đơ vào thời điểm tồi tệ nhất?

I'll be damned if I have to deal with that goddamn boss for another minute.

Tôi thề là tôi sẽ phát điên nếu phải làm việc với cái ông chủ chết tiệt đó thêm một phút nữa.

Real-world Examples

It's too late! It's too goddamn late!

Quá muộn rồi! Quá là muộn chết đi được!

Source: Go blank axis version

Yeah, you're married to a guy who can afford a goddamn mansion.

Ừ, anh yêu, cô yêu một người đàn ông có thể mua một khu nhà lớn chết đi được.

Source: Deadly Women

You know what? if you're so goddamn smart, what are you doing here?

Cô biết không? Nếu cô thông minh như vậy, thì cô đang làm gì ở đây?

Source: Gourmet food, prayer, and love

I know the difference between a man threatening me and a smudge on the goddamn lens, Summer!

Tôi biết sự khác biệt giữa một người đàn ông đe dọa tôi và một vết nhòe trên ống kính chết tiệt, Summer!

Source: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Even if you don't follow American football, you want to watch Tom Brady play (partly because he's so goddamn good-looking! ).

Ngay cả khi bạn không theo dõi bóng đá Mỹ, bạn vẫn muốn xem Tom Brady thi đấu (một phần vì anh ấy đẹp trai chết đi được!).

Source: Time

Brown people are goddamn late all the time no matter what.

Người da màu luôn đến muộn chết đi được bất kể điều gì.

Source: Creative broadcast by YouTube star Lilly.

Could l have been any more goddamn spastic?

Tôi có thể nào điên cuồng hơn được nữa?

Source: American TV series and movie collection

And I know how to goddamn add.

Và tôi biết cách cộng chết tiệt.

Source: Suits Season 3

And… doesn't take himself too goddamn seriously.

Và... không tự nhận mình là quá quan trọng chết đi được.

Source: Bilingual original audiobook

It's just so goddamn bright, isn't it?

Nó quá sáng chết đi được, phải không?

Source: The movie of Qiu Qiu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now