fairy godmothers
phù thủy tiên
godmothers and godfathers
các bà đỡ và ông đỡ
godmothers' blessings
sự ban phước của các bà đỡ
godmothers' love
tình yêu của các bà đỡ
godmothers' gifts
quà tặng của các bà đỡ
godmothers unite
các bà đỡ đoàn kết
godmothers' roles
vai trò của các bà đỡ
godmothers' support
sự hỗ trợ của các bà đỡ
godmothers' advice
lời khuyên của các bà đỡ
godmothers' friendship
tình bạn của các bà đỡ
her godmothers always spoil her on her birthday.
Những người đỡ nhín của cô ấy luôn cưng chìu cô ấy vào ngày sinh nhật của cô ấy.
many godmothers take an active role in their godchildren's lives.
Nhiều người đỡ nhín tích cực tham gia vào cuộc sống của các cháu của họ.
godmothers often provide guidance and support.
Những người đỡ nhín thường xuyên cung cấp hướng dẫn và hỗ trợ.
she feels lucky to have two loving godmothers.
Cô ấy cảm thấy may mắn vì có hai người đỡ nhín yêu thương.
my godmothers taught me valuable life lessons.
Những người đỡ nhín của tôi đã dạy tôi những bài học quý giá về cuộc sống.
godmothers can be a source of inspiration.
Những người đỡ nhín có thể là nguồn cảm hứng.
she turned to her godmothers for advice during tough times.
Cô ấy tìm đến những người đỡ nhín của mình để xin lời khuyên trong những thời điểm khó khăn.
godmothers often celebrate milestones with their godchildren.
Những người đỡ nhín thường xuyên ăn mừng những cột mốc quan trọng với các cháu của họ.
her godmothers organized a surprise party for her graduation.
Những người đỡ nhín của cô ấy đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho lễ tốt nghiệp của cô ấy.
she cherishes the memories made with her godmothers.
Cô ấy trân trọng những kỷ niệm với những người đỡ nhín của mình.
fairy godmothers
phù thủy tiên
godmothers and godfathers
các bà đỡ và ông đỡ
godmothers' blessings
sự ban phước của các bà đỡ
godmothers' love
tình yêu của các bà đỡ
godmothers' gifts
quà tặng của các bà đỡ
godmothers unite
các bà đỡ đoàn kết
godmothers' roles
vai trò của các bà đỡ
godmothers' support
sự hỗ trợ của các bà đỡ
godmothers' advice
lời khuyên của các bà đỡ
godmothers' friendship
tình bạn của các bà đỡ
her godmothers always spoil her on her birthday.
Những người đỡ nhín của cô ấy luôn cưng chìu cô ấy vào ngày sinh nhật của cô ấy.
many godmothers take an active role in their godchildren's lives.
Nhiều người đỡ nhín tích cực tham gia vào cuộc sống của các cháu của họ.
godmothers often provide guidance and support.
Những người đỡ nhín thường xuyên cung cấp hướng dẫn và hỗ trợ.
she feels lucky to have two loving godmothers.
Cô ấy cảm thấy may mắn vì có hai người đỡ nhín yêu thương.
my godmothers taught me valuable life lessons.
Những người đỡ nhín của tôi đã dạy tôi những bài học quý giá về cuộc sống.
godmothers can be a source of inspiration.
Những người đỡ nhín có thể là nguồn cảm hứng.
she turned to her godmothers for advice during tough times.
Cô ấy tìm đến những người đỡ nhín của mình để xin lời khuyên trong những thời điểm khó khăn.
godmothers often celebrate milestones with their godchildren.
Những người đỡ nhín thường xuyên ăn mừng những cột mốc quan trọng với các cháu của họ.
her godmothers organized a surprise party for her graduation.
Những người đỡ nhín của cô ấy đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho lễ tốt nghiệp của cô ấy.
she cherishes the memories made with her godmothers.
Cô ấy trân trọng những kỷ niệm với những người đỡ nhín của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now