She asked her best friend to be the godparent of her child.
Cô ấy nhờ người bạn thân nhất làm đỡ rửa cho con của mình.
The godparent plays an important role in the child's life.
Đỡ rửa đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của đứa trẻ.
He will be the godparent of his sister's newborn baby.
Anh ấy sẽ làm đỡ rửa cho em bé mới sinh của chị gái.
The godparent is responsible for supporting the child's spiritual growth.
Đỡ rửa có trách nhiệm hỗ trợ sự phát triển tinh thần của đứa trẻ.
She chose her cousin to be the godparent of her son.
Cô ấy chọn người chị họ của mình làm đỡ rửa cho con trai.
In some cultures, godparents are chosen to guide the child in religious matters.
Ở một số nền văn hóa, đỡ rửa được chọn để hướng dẫn trẻ em về các vấn đề tôn giáo.
The godparent promised to always be there for the child.
Đỡ rửa hứa sẽ luôn ở bên cạnh đứa trẻ.
The godparent gave a special gift to the child on their birthday.
Đỡ rửa tặng cho đứa trẻ một món quà đặc biệt vào ngày sinh nhật của chúng.
The godparent attended the child's school events to show support.
Đỡ rửa tham dự các sự kiện của trường mà đứa trẻ tham gia để thể hiện sự ủng hộ.
She felt honored to be asked to be a godparent.
Cô ấy cảm thấy vinh dự khi được nhờ làm đỡ rửa.
Well now James' godparents swung into action.
Giờ thì các ông bà đỡ tranh của James đã hành động rồi.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationHey, Carlos, did I ever tell you that Tom and I seriously considered you and Gaby for Penny's godparents?
Này Carlos, tôi có từng kể với bạn chưa là Tom và tôi đã cân nhắc nghiêm túc việc chọn bạn và Gaby làm đỡ tranh cho Penny?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Oh, we take our roles as godparents very seriously. Don't we, honey? - Mm-hmm. Yes.
Ồ, chúng tôi rất coi trọng vai trò làm đỡ tranh. Phải không, honey? - Ờ hửm. Vâng.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Then there's Ginny, who marries Harry.-And Ginny marries Harry and they have James Sirius, godparents Ron and Hermione.
Sau đó là Ginny, người kết hôn với Harry. - Và Ginny kết hôn với Harry và họ có James Sirius, đỡ tranh Ron và Hermione.
Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"Max and I are the godparents, Mrs. Golishevsky.
Max và tôi là đỡ tranh, bà Golishevsky.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 6Did you ask them to be the godparents?
Bạn có hỏi họ có muốn làm đỡ tranh không?
Nguồn: Charlie’s Growth Diary Season 1Then you have to tell them that they are not the godparents.
Sau đó bạn phải nói với họ rằng họ không phải đỡ tranh.
Nguồn: Charlie’s Growth Diary (Video Version) Season 1And it's time for Oleg and I to choose the godparents.
Và đã đến lúc Oleg và tôi chọn đỡ tranh rồi.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 5Someone sitting near you will ask you to be godparent to their child.
Ai đó ngồi gần bạn sẽ hỏi bạn có muốn làm đỡ tranh cho con của họ không.
Nguồn: 2022 Celebrity High School Graduation SpeechOften the godparents are relatives: aunts, uncles, cousins.
Thường thì đỡ tranh là người thân: các cô, các chú, các em.
Nguồn: 2010 English CafeShe asked her best friend to be the godparent of her child.
Cô ấy nhờ người bạn thân nhất làm đỡ rửa cho con của mình.
The godparent plays an important role in the child's life.
Đỡ rửa đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của đứa trẻ.
He will be the godparent of his sister's newborn baby.
Anh ấy sẽ làm đỡ rửa cho em bé mới sinh của chị gái.
The godparent is responsible for supporting the child's spiritual growth.
Đỡ rửa có trách nhiệm hỗ trợ sự phát triển tinh thần của đứa trẻ.
She chose her cousin to be the godparent of her son.
Cô ấy chọn người chị họ của mình làm đỡ rửa cho con trai.
In some cultures, godparents are chosen to guide the child in religious matters.
Ở một số nền văn hóa, đỡ rửa được chọn để hướng dẫn trẻ em về các vấn đề tôn giáo.
The godparent promised to always be there for the child.
Đỡ rửa hứa sẽ luôn ở bên cạnh đứa trẻ.
The godparent gave a special gift to the child on their birthday.
Đỡ rửa tặng cho đứa trẻ một món quà đặc biệt vào ngày sinh nhật của chúng.
The godparent attended the child's school events to show support.
Đỡ rửa tham dự các sự kiện của trường mà đứa trẻ tham gia để thể hiện sự ủng hộ.
She felt honored to be asked to be a godparent.
Cô ấy cảm thấy vinh dự khi được nhờ làm đỡ rửa.
Well now James' godparents swung into action.
Giờ thì các ông bà đỡ tranh của James đã hành động rồi.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationHey, Carlos, did I ever tell you that Tom and I seriously considered you and Gaby for Penny's godparents?
Này Carlos, tôi có từng kể với bạn chưa là Tom và tôi đã cân nhắc nghiêm túc việc chọn bạn và Gaby làm đỡ tranh cho Penny?
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Oh, we take our roles as godparents very seriously. Don't we, honey? - Mm-hmm. Yes.
Ồ, chúng tôi rất coi trọng vai trò làm đỡ tranh. Phải không, honey? - Ờ hửm. Vâng.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Then there's Ginny, who marries Harry.-And Ginny marries Harry and they have James Sirius, godparents Ron and Hermione.
Sau đó là Ginny, người kết hôn với Harry. - Và Ginny kết hôn với Harry và họ có James Sirius, đỡ tranh Ron và Hermione.
Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"Max and I are the godparents, Mrs. Golishevsky.
Max và tôi là đỡ tranh, bà Golishevsky.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 6Did you ask them to be the godparents?
Bạn có hỏi họ có muốn làm đỡ tranh không?
Nguồn: Charlie’s Growth Diary Season 1Then you have to tell them that they are not the godparents.
Sau đó bạn phải nói với họ rằng họ không phải đỡ tranh.
Nguồn: Charlie’s Growth Diary (Video Version) Season 1And it's time for Oleg and I to choose the godparents.
Và đã đến lúc Oleg và tôi chọn đỡ tranh rồi.
Nguồn: 2 Broke Girls Season 5Someone sitting near you will ask you to be godparent to their child.
Ai đó ngồi gần bạn sẽ hỏi bạn có muốn làm đỡ tranh cho con của họ không.
Nguồn: 2022 Celebrity High School Graduation SpeechOften the godparents are relatives: aunts, uncles, cousins.
Thường thì đỡ tranh là người thân: các cô, các chú, các em.
Nguồn: 2010 English CafeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay