godspeed

[Mỹ]/ɡɒdˈspiːd/
[Anh]/ɡɑːdˈspiːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thành công; vận may; ước mong thành công
Các dạng của từ
số nhiềugodspeeds

Cụm từ & Cách kết hợp

godspeed my friend

Chúc may mắn, bạn của tôi

godspeed to you

Chúc may mắn đến với bạn

godspeed in life

Chúc may mắn trong cuộc đời

godspeed, traveler

Chúc may mắn, người lữ hành

godspeed, my dear

Chúc may mắn, người thân yêu của tôi

godspeed, soldier

Chúc may mắn, người lính

godspeed to all

Chúc may mắn cho tất cả mọi người

godspeed, friend

Chúc may mắn, bạn bè

Câu ví dụ

as you embark on this journey, i wish you godspeed.

Chúc may mắn trên hành trình của bạn.

may godspeed be with you as you start your new job.

Chúc may mắn khi bạn bắt đầu công việc mới của mình.

godspeed on your travels; stay safe and healthy.

Chúc may mắn trên chuyến đi của bạn; hãy giữ gìn sức khỏe và an toàn.

we send you off with godspeed and best wishes.

Chúng tôi tiễn bạn đi với lời chúc may mắn và những lời chúc tốt đẹp nhất.

godspeed as you venture into the unknown.

Chúc may mắn khi bạn dấn thân vào những điều chưa biết.

with godspeed, may your dreams become reality.

Chúc may mắn, mong những giấc mơ của bạn trở thành hiện thực.

he set sail with godspeed and a hopeful heart.

Anh ấy bắt đầu cuộc hành trình với lời chúc may mắn và một trái tim tràn đầy hy vọng.

godspeed to all the graduates as they start their next chapter.

Chúc may mắn cho tất cả những người tốt nghiệp khi họ bắt đầu chương mới của cuộc đời.

as you leave for your adventure, i wish you godspeed.

Khi bạn rời đi cho cuộc phiêu lưu của mình, tôi chúc bạn may mắn.

godspeed, my friend; may you find success in all you do.

Chúc may mắn, bạn của tôi; mong bạn thành công trong mọi việc bạn làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay