| số nhiều | godspeeds |
godspeed my friend
Chúc may mắn, bạn của tôi
godspeed to you
Chúc may mắn đến với bạn
godspeed in life
Chúc may mắn trong cuộc đời
godspeed, traveler
Chúc may mắn, người lữ hành
godspeed, my dear
Chúc may mắn, người thân yêu của tôi
godspeed, soldier
Chúc may mắn, người lính
godspeed to all
Chúc may mắn cho tất cả mọi người
godspeed, friend
Chúc may mắn, bạn bè
as you embark on this journey, i wish you godspeed.
Chúc may mắn trên hành trình của bạn.
may godspeed be with you as you start your new job.
Chúc may mắn khi bạn bắt đầu công việc mới của mình.
godspeed on your travels; stay safe and healthy.
Chúc may mắn trên chuyến đi của bạn; hãy giữ gìn sức khỏe và an toàn.
we send you off with godspeed and best wishes.
Chúng tôi tiễn bạn đi với lời chúc may mắn và những lời chúc tốt đẹp nhất.
godspeed as you venture into the unknown.
Chúc may mắn khi bạn dấn thân vào những điều chưa biết.
with godspeed, may your dreams become reality.
Chúc may mắn, mong những giấc mơ của bạn trở thành hiện thực.
he set sail with godspeed and a hopeful heart.
Anh ấy bắt đầu cuộc hành trình với lời chúc may mắn và một trái tim tràn đầy hy vọng.
godspeed to all the graduates as they start their next chapter.
Chúc may mắn cho tất cả những người tốt nghiệp khi họ bắt đầu chương mới của cuộc đời.
as you leave for your adventure, i wish you godspeed.
Khi bạn rời đi cho cuộc phiêu lưu của mình, tôi chúc bạn may mắn.
godspeed, my friend; may you find success in all you do.
Chúc may mắn, bạn của tôi; mong bạn thành công trong mọi việc bạn làm.
godspeed my friend
Chúc may mắn, bạn của tôi
godspeed to you
Chúc may mắn đến với bạn
godspeed in life
Chúc may mắn trong cuộc đời
godspeed, traveler
Chúc may mắn, người lữ hành
godspeed, my dear
Chúc may mắn, người thân yêu của tôi
godspeed, soldier
Chúc may mắn, người lính
godspeed to all
Chúc may mắn cho tất cả mọi người
godspeed, friend
Chúc may mắn, bạn bè
as you embark on this journey, i wish you godspeed.
Chúc may mắn trên hành trình của bạn.
may godspeed be with you as you start your new job.
Chúc may mắn khi bạn bắt đầu công việc mới của mình.
godspeed on your travels; stay safe and healthy.
Chúc may mắn trên chuyến đi của bạn; hãy giữ gìn sức khỏe và an toàn.
we send you off with godspeed and best wishes.
Chúng tôi tiễn bạn đi với lời chúc may mắn và những lời chúc tốt đẹp nhất.
godspeed as you venture into the unknown.
Chúc may mắn khi bạn dấn thân vào những điều chưa biết.
with godspeed, may your dreams become reality.
Chúc may mắn, mong những giấc mơ của bạn trở thành hiện thực.
he set sail with godspeed and a hopeful heart.
Anh ấy bắt đầu cuộc hành trình với lời chúc may mắn và một trái tim tràn đầy hy vọng.
godspeed to all the graduates as they start their next chapter.
Chúc may mắn cho tất cả những người tốt nghiệp khi họ bắt đầu chương mới của cuộc đời.
as you leave for your adventure, i wish you godspeed.
Khi bạn rời đi cho cuộc phiêu lưu của mình, tôi chúc bạn may mắn.
godspeed, my friend; may you find success in all you do.
Chúc may mắn, bạn của tôi; mong bạn thành công trong mọi việc bạn làm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay