godspeeds ahead
chúc may mắn phía trước
godspeeds to you
chúc may mắn đến với bạn
godspeeds friend
chúc may mắn, bạn thân
godspeeds always
luôn luôn may mắn
godspeeds my friend
chúc may mắn, bạn của tôi
godspeeds and luck
chúc may mắn và thành công
godspeeds to all
chúc may mắn cho tất cả mọi người
godspeeds in life
chúc may mắn trong cuộc sống
godspeeds always friend
luôn luôn may mắn, bạn thân
as you embark on your journey, godspeeds to you.
Chúc may mắn trên hành trình của bạn.
godspeeds to all the graduates as they start their new lives.
Chúc may mắn cho tất cả những người tốt nghiệp khi họ bắt đầu cuộc sống mới.
with every challenge ahead, i wish you godspeeds.
Với mọi thử thách phía trước, tôi chúc bạn may mắn.
as you set sail, may the winds be in your favor—godspeeds!
Khi bạn bắt đầu hành trình, mong gió luôn thuận buồm xuôi cánh—chúc may mắn!
to those moving to a new city, godspeeds on your adventure.
Chúc may mắn cho những người chuyển đến một thành phố mới trong cuộc phiêu lưu của họ.
godspeeds to the team as they head into the competition.
Chúc may mắn cho đội khi họ bước vào cuộc thi.
as you take on this new role, i wish you godspeeds.
Khi bạn đảm nhận vai trò mới này, tôi chúc bạn may mắn.
godspeeds to the travelers exploring the world.
Chúc may mắn cho những người du hành khám phá thế giới.
may your endeavors be fruitful—godspeeds!
Mong những nỗ lực của bạn sẽ thành công—chúc may mắn!
as you chase your dreams, godspeeds on your path.
Khi bạn theo đuổi ước mơ của mình, chúc bạn may mắn trên con đường của bạn.
godspeeds ahead
chúc may mắn phía trước
godspeeds to you
chúc may mắn đến với bạn
godspeeds friend
chúc may mắn, bạn thân
godspeeds always
luôn luôn may mắn
godspeeds my friend
chúc may mắn, bạn của tôi
godspeeds and luck
chúc may mắn và thành công
godspeeds to all
chúc may mắn cho tất cả mọi người
godspeeds in life
chúc may mắn trong cuộc sống
godspeeds always friend
luôn luôn may mắn, bạn thân
as you embark on your journey, godspeeds to you.
Chúc may mắn trên hành trình của bạn.
godspeeds to all the graduates as they start their new lives.
Chúc may mắn cho tất cả những người tốt nghiệp khi họ bắt đầu cuộc sống mới.
with every challenge ahead, i wish you godspeeds.
Với mọi thử thách phía trước, tôi chúc bạn may mắn.
as you set sail, may the winds be in your favor—godspeeds!
Khi bạn bắt đầu hành trình, mong gió luôn thuận buồm xuôi cánh—chúc may mắn!
to those moving to a new city, godspeeds on your adventure.
Chúc may mắn cho những người chuyển đến một thành phố mới trong cuộc phiêu lưu của họ.
godspeeds to the team as they head into the competition.
Chúc may mắn cho đội khi họ bước vào cuộc thi.
as you take on this new role, i wish you godspeeds.
Khi bạn đảm nhận vai trò mới này, tôi chúc bạn may mắn.
godspeeds to the travelers exploring the world.
Chúc may mắn cho những người du hành khám phá thế giới.
may your endeavors be fruitful—godspeeds!
Mong những nỗ lực của bạn sẽ thành công—chúc may mắn!
as you chase your dreams, godspeeds on your path.
Khi bạn theo đuổi ước mơ của mình, chúc bạn may mắn trên con đường của bạn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now