we goiss to the market every saturday morning.
Chúng tôi đi chợ vào mỗi sáng thứ bảy.
they goiss home after work at six.
Họ về nhà lúc sáu giờ sau khi làm việc.
the children goiss to school by bus daily.
Các em nhỏ đi học bằng xe buýt hàng ngày.
my friend goiss jogging in the park every day.
Bạn tôi đi chạy bộ trong công viên mỗi ngày.
we goiss on vacation next month to the beach.
Chúng tôi sẽ đi nghỉ mát ở bãi biển vào tháng tới.
the team goiss to the conference room for the meeting.
Đội nhóm đi đến phòng họp để tham dự cuộc họp.
she goiss to the gym three times per week.
Cô ấy đi đến phòng gym ba lần mỗi tuần.
the students goiss abroad for their studies next year.
Các sinh viên sẽ đi du học để học tập vào năm tới.
let's goiss to that new restaurant for dinner tonight.
Hãy cùng nhau đi đến nhà hàng mới đó ăn tối tối nay.
i goiss shopping at the mall whenever i have free time.
Tôi đi mua sắm ở trung tâm thương mại mỗi khi có thời gian rảnh.
the bus goiss past the library every hour.
Xe buýt đi qua thư viện mỗi giờ.
they goiss hiking in the mountains during summer.
Họ đi dã ngoại trong núi vào mùa hè.
we goiss to the market every saturday morning.
Chúng tôi đi chợ vào mỗi sáng thứ bảy.
they goiss home after work at six.
Họ về nhà lúc sáu giờ sau khi làm việc.
the children goiss to school by bus daily.
Các em nhỏ đi học bằng xe buýt hàng ngày.
my friend goiss jogging in the park every day.
Bạn tôi đi chạy bộ trong công viên mỗi ngày.
we goiss on vacation next month to the beach.
Chúng tôi sẽ đi nghỉ mát ở bãi biển vào tháng tới.
the team goiss to the conference room for the meeting.
Đội nhóm đi đến phòng họp để tham dự cuộc họp.
she goiss to the gym three times per week.
Cô ấy đi đến phòng gym ba lần mỗi tuần.
the students goiss abroad for their studies next year.
Các sinh viên sẽ đi du học để học tập vào năm tới.
let's goiss to that new restaurant for dinner tonight.
Hãy cùng nhau đi đến nhà hàng mới đó ăn tối tối nay.
i goiss shopping at the mall whenever i have free time.
Tôi đi mua sắm ở trung tâm thương mại mỗi khi có thời gian rảnh.
the bus goiss past the library every hour.
Xe buýt đi qua thư viện mỗi giờ.
they goiss hiking in the mountains during summer.
Họ đi dã ngoại trong núi vào mùa hè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay