| số nhiều | goitres |
goitre symptoms
triệu chứng bướu cổ
goitre treatment
điều trị bướu cổ
goitre causes
nguyên nhân gây bướu cổ
goitre types
các loại bướu cổ
goitre diagnosis
chẩn đoán bướu cổ
goitre risk
nguy cơ bướu cổ
goitre prevalence
tỷ lệ mắc bướu cổ
toxic goitre
bướu cổ độc
multinodular goitre
bướu cổ đa nhân
simple goitre
bướu cổ đơn giản
she was diagnosed with a goitre last year.
Cô ấy đã được chẩn đoán mắc bướu cổ năm ngoái.
goitre can be caused by iodine deficiency.
Bướu cổ có thể do thiếu hụt iod.
he underwent surgery to remove the goitre.
Anh ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ bướu cổ.
goitre is more common in certain geographical areas.
Bướu cổ phổ biến hơn ở một số khu vực địa lý nhất định.
she has been experiencing symptoms of goitre.
Cô ấy đang gặp phải các triệu chứng của bướu cổ.
goitre can lead to various health complications.
Bướu cổ có thể dẫn đến nhiều biến chứng sức khỏe.
regular check-ups can help detect goitre early.
Kiểm tra sức khỏe định kỳ có thể giúp phát hiện bướu cổ sớm.
some patients with goitre require medication.
Một số bệnh nhân bị bướu cổ cần dùng thuốc.
goitre can affect both men and women.
Bướu cổ có thể ảnh hưởng đến cả nam và nữ.
she learned about the symptoms of goitre in her biology class.
Cô ấy đã tìm hiểu về các triệu chứng của bướu cổ trong lớp học sinh học của mình.
goitre symptoms
triệu chứng bướu cổ
goitre treatment
điều trị bướu cổ
goitre causes
nguyên nhân gây bướu cổ
goitre types
các loại bướu cổ
goitre diagnosis
chẩn đoán bướu cổ
goitre risk
nguy cơ bướu cổ
goitre prevalence
tỷ lệ mắc bướu cổ
toxic goitre
bướu cổ độc
multinodular goitre
bướu cổ đa nhân
simple goitre
bướu cổ đơn giản
she was diagnosed with a goitre last year.
Cô ấy đã được chẩn đoán mắc bướu cổ năm ngoái.
goitre can be caused by iodine deficiency.
Bướu cổ có thể do thiếu hụt iod.
he underwent surgery to remove the goitre.
Anh ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ bướu cổ.
goitre is more common in certain geographical areas.
Bướu cổ phổ biến hơn ở một số khu vực địa lý nhất định.
she has been experiencing symptoms of goitre.
Cô ấy đang gặp phải các triệu chứng của bướu cổ.
goitre can lead to various health complications.
Bướu cổ có thể dẫn đến nhiều biến chứng sức khỏe.
regular check-ups can help detect goitre early.
Kiểm tra sức khỏe định kỳ có thể giúp phát hiện bướu cổ sớm.
some patients with goitre require medication.
Một số bệnh nhân bị bướu cổ cần dùng thuốc.
goitre can affect both men and women.
Bướu cổ có thể ảnh hưởng đến cả nam và nữ.
she learned about the symptoms of goitre in her biology class.
Cô ấy đã tìm hiểu về các triệu chứng của bướu cổ trong lớp học sinh học của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay