goitrogen

[Mỹ]/[ˈɡɔɪtrədʒən]/
[Anh]/[ˈɡɔɪtrədʒən]/

Dịch

n. Một chất gây bướu cổ khi có mặt trong chế độ ăn.; Một tác nhân gây hoặc làm trầm trọng thêm bướu cổ.
Word Forms
số nhiềugoitrogens

Cụm từ & Cách kết hợp

goitrogen effect

Hiệu ứng goitrogen

containing goitrogen

Chứa goitrogen

goitrogen foods

Thức ăn goitrogen

avoid goitrogens

Tránh goitrogen

goitrogen risk

Rủi ro goitrogen

potential goitrogen

Goitrogen tiềm năng

goitrogen source

Nguồn goitrogen

test for goitrogens

Thử nghiệm goitrogen

goitrogen levels

Mức goitrogen

goitrogen damage

Hại do goitrogen

Câu ví dụ

the study investigated the goitrogen effects of cassava consumption.

Nghiên cứu đã điều tra tác dụng của chất goitrogen trong việc tiêu thụ củ mài.

certain foods contain natural goitrogens that can impact thyroid function.

Một số thực phẩm chứa các chất goitrogen tự nhiên có thể ảnh hưởng đến chức năng tuyến giáp.

individuals with thyroid issues should monitor their goitrogen intake.

Người mắc các vấn đề về tuyến giáp nên theo dõi lượng goitrogen nạp vào cơ thể.

cooking methods can reduce the goitrogen content in some vegetables.

Các phương pháp nấu ăn có thể làm giảm hàm lượng goitrogen trong một số loại rau.

soy products are known to contain goitrogens, but moderate consumption is generally safe.

Sản phẩm đậu nành được biết là chứa goitrogen, tuy nhiên việc tiêu thụ vừa phải thường là an toàn.

the presence of goitrogens in the diet was correlated with decreased iodine uptake.

Sự hiện diện của goitrogen trong chế độ ăn được liên quan đến việc hấp thụ iốt giảm đi.

researchers are exploring ways to mitigate the goitrogen effects of certain plants.

Nghiên cứu viên đang tìm cách giảm nhẹ tác dụng của goitrogen từ một số loại cây.

glucosinolates are a class of goitrogens found in cruciferous vegetables.

Glucosinolates là một lớp goitrogen được tìm thấy trong các loại rau họ thập tự.

the potential goitrogen activity of the compound was assessed in vitro.

Tính chất goitrogen tiềm năng của hợp chất này đã được đánh giá in vitro.

patients taking thyroid medication should be cautious about goitrogen-rich foods.

Bệnh nhân đang dùng thuốc điều trị tuyến giáp nên cẩn trọng với các thực phẩm giàu goitrogen.

further studies are needed to fully understand the clinical significance of dietary goitrogens.

Cần có thêm các nghiên cứu để hiểu đầy đủ ý nghĩa lâm sàng của goitrogen trong chế độ ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay