goldbergs

[Mỹ]/'ɡəuldbəɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (đặc biệt trong các khu phố người da đen hoặc khi thuê nhân viên da đen) một ông chủ Do Thái, thường được sử dụng như một khuôn mẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

Goldberg Variations

Biến thể Goldberg

Goldberg machine

Máy Goldberg

Goldberg theorem

Định lý Goldberg

Câu ví dụ

The contraption was a real Goldbergian invention.

Thiết bị đó là một phát minh Goldbergian thực sự.

The artist's work was inspired by Goldberg's intricate designs.

Tác phẩm của nghệ sĩ chịu ảnh hưởng bởi những thiết kế phức tạp của Goldberg.

The Goldberg variations are a famous piece of classical music.

Những biến thể Goldberg là một tác phẩm nổi tiếng của âm nhạc cổ điển.

The movie featured a humorous Goldberg-esque sequence.

Bộ phim có một phân đoạn hài hước theo phong cách Goldberg.

Goldberg's ideas have influenced many fields of design.

Những ý tưởng của Goldberg đã ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực thiết kế.

The company's new product is a Goldberg of features and functions.

Sản phẩm mới của công ty là một tập hợp các tính năng và chức năng theo phong cách Goldberg.

The Goldberg family has a long history of philanthropy.

Gia đình Goldberg có một lịch sử lâu dài về hoạt động từ thiện.

The Goldberg surname has German origins.

Tên Goldberg có nguồn gốc từ Đức.

The Goldberg Foundation supports various educational initiatives.

Quỹ Goldberg hỗ trợ nhiều sáng kiến giáo dục khác nhau.

Ví dụ thực tế

No. If we really get snowed in, I'm gonna focus on my rube Goldberg machine.

Không. Nếu chúng tôi thực sự bị mắc kẹt vì tuyết, tôi sẽ tập trung vào cỗ máy Rube Goldberg của mình.

Nguồn: Our Day Season 2

Wait, do you want to see my rube Goldberg Machine I'm building for the science fair?

Khoan đã, bạn có muốn xem cỗ máy Rube Goldberg mà tôi đang làm cho hội chợ khoa học không?

Nguồn: Our Day Season 2

Watson, Klyman, Gallo, Goldberg, and Specter.

Watson, Klyman, Gallo, Goldberg và Specter.

Nguồn: Lawsuit Duo Season 2

CARRIE GOLDBERG: One of the most malicious things  that my ex was doing was—was blackmailing me with naked pictures and videos that he had.

CARRIE GOLDBERG: Một trong những điều độc ác nhất mà người yêu cũ của tôi đã làm là - tống tiền tôi bằng những bức ảnh và video khỏa thân mà hắn có.

Nguồn: Radio Laboratory

But the judge wasn't buying it, and with Matthew, appeal after appeal after  appeal, the case just kept getting dismissed, each time because of Section 230. And so ... CARRIE GOLDBERG: Section 230 is my nemesis.

Nhưng thẩm phán không tin điều đó, và với Matthew, kháng cáo sau kháng cáo sau kháng cáo, vụ án cứ bị bác bỏ, mỗi lần vì điều khoản 230. Và thế là... CARRIE GOLDBERG: Điều khoản 230 là kẻ thù của tôi.

Nguồn: Radio Laboratory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay