goldcup winner
người chiến thắng goldcup
goldcup race
đua goldcup
goldcup trophy
cúp goldcup
goldcup event
sự kiện goldcup
goldcup final
vòng chung kết goldcup
goldcup match
trận đấu goldcup
goldcup qualifier
vòng loại goldcup
goldcup team
đội goldcup
goldcup series
giải đấu goldcup
goldcup champion
nhà vô địch goldcup
the goldcup is a symbol of victory in many sports.
cúp vàng là biểu tượng của chiến thắng trong nhiều môn thể thao.
she won the goldcup in the annual sailing competition.
cô đã giành được cúp vàng trong cuộc thi thuyền buồm hàng năm.
he polished the goldcup until it shone brightly.
anh đã đánh bóng cúp vàng cho đến khi nó sáng rực rỡ.
they celebrated their victory with a goldcup toast.
họ đã ăn mừng chiến thắng của mình với một tràng cổ vũ cúp vàng.
the goldcup trophy was awarded to the best team.
cúp vàng đã được trao cho đội tuyển xuất sắc nhất.
she displayed her goldcup proudly on the shelf.
cô trưng bày cúp vàng của mình một cách tự hào trên kệ.
winning the goldcup was a dream come true for him.
giành được cúp vàng là một giấc mơ thành hiện thực đối với anh ấy.
the goldcup ceremony was attended by many celebrities.
lễ trao cúp vàng đã có sự tham dự của nhiều người nổi tiếng.
she trained hard to compete for the goldcup.
cô đã luyện tập chăm chỉ để tranh tài giành cúp vàng.
they designed a special goldcup for the championship.
họ đã thiết kế một chiếc cúp vàng đặc biệt cho chức vô địch.
goldcup winner
người chiến thắng goldcup
goldcup race
đua goldcup
goldcup trophy
cúp goldcup
goldcup event
sự kiện goldcup
goldcup final
vòng chung kết goldcup
goldcup match
trận đấu goldcup
goldcup qualifier
vòng loại goldcup
goldcup team
đội goldcup
goldcup series
giải đấu goldcup
goldcup champion
nhà vô địch goldcup
the goldcup is a symbol of victory in many sports.
cúp vàng là biểu tượng của chiến thắng trong nhiều môn thể thao.
she won the goldcup in the annual sailing competition.
cô đã giành được cúp vàng trong cuộc thi thuyền buồm hàng năm.
he polished the goldcup until it shone brightly.
anh đã đánh bóng cúp vàng cho đến khi nó sáng rực rỡ.
they celebrated their victory with a goldcup toast.
họ đã ăn mừng chiến thắng của mình với một tràng cổ vũ cúp vàng.
the goldcup trophy was awarded to the best team.
cúp vàng đã được trao cho đội tuyển xuất sắc nhất.
she displayed her goldcup proudly on the shelf.
cô trưng bày cúp vàng của mình một cách tự hào trên kệ.
winning the goldcup was a dream come true for him.
giành được cúp vàng là một giấc mơ thành hiện thực đối với anh ấy.
the goldcup ceremony was attended by many celebrities.
lễ trao cúp vàng đã có sự tham dự của nhiều người nổi tiếng.
she trained hard to compete for the goldcup.
cô đã luyện tập chăm chỉ để tranh tài giành cúp vàng.
they designed a special goldcup for the championship.
họ đã thiết kế một chiếc cúp vàng đặc biệt cho chức vô địch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay