golfs

[Mỹ]/ɡɒlf/
[Anh]/ɡɑːlf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trò chơi mà trong đó người chơi sử dụng một gậy để đánh một quả bóng vào một loạt các lỗ trên một sân, sử dụng càng ít cú đánh càng tốt; một quả bóng cứng nhỏ được sử dụng trong trò chơi này
vi. chơi trò chơi golf

Cụm từ & Cách kết hợp

golf course

khu đánh golf

golf club

câu lạc bộ golf

golf swing

động tác vung golf

golf tournament

giải đấu golf

golf ball

quả bóng golf

golf cart

xe đánh golf

play golf

chơi golf

golf bag

túi golf

golf shoes

giày golf

miniature golf

golf mini

mini golf

golf mini

Câu ví dụ

an invitational golf tournament.

một giải đấu golf mời.

the shaft of a golf club.

gậy của một cây gậy golf.

a VW Golf Mk III.

một chiếc VW Golf Mk III.

a pro-am golf tournament.

một giải đấu golf nghiệp dư.

improve your golf swing.

cải thiện cú vung golf của bạn.

his pursuit of golfing perfection.

khát khao hoàn hảo trong golf của anh ấy.

his golf destiny was written in the stars.

số phận golf của anh ấy đã được định trước.

a mano a mano duel between golf pros.

cuộc đấu tay đôi giữa các chuyên gia golf.

The country club has a golf course.

Câu lạc bộ quốc gia có một sân golf.

a self-propelled golf cart.

một chiếc xe đẩy golf tự động.

a golfing champion with a handicap of 2;

một nhà vô địch golf với handicap là 2;

This golf course expands to the riverside.

Khu vực đánh golf này mở rộng đến bờ sông.

Golf is my father's favourite diversion.

Golf là thú vui yêu thích của bố tôi.

I put on a pair of golfing slacks.

Tôi đã mặc một chiếc quần golf.

We mainly producing in golf radium simulator, gradienter simulator of golf club, velometer of golf club, bags of golf balls and clothes, golf shoes, golf hats and other relative products.

Chúng tôi chủ yếu sản xuất máy mô phỏng radium golf, máy mô phỏng độ dốc của gậy golf, máy đo tốc độ của gậy golf, túi bóng golf và quần áo, giày golf, mũ golf và các sản phẩm liên quan khác.

he binned those awful golf shoes.

anh ta vứt những đôi giày golf kinh khủng đó đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay