tennis

[US]/'tenis/
Frequency: Very High

Translation

n. một môn thể thao trong đó hai người chơi sử dụng vợt để đánh một quả bóng qua lại qua một lưới
adj. liên quan đến môn thể thao tennis
vi. chơi tennis
Word Forms
số nhiềutenniss

Phrases & Collocations

tennis racket

vợt tennis

tennis court

sân tennis

tennis player

tay vợt

tennis match

trận đấu quần vợt

tennis tournament

giải quần vợt

table tennis

bóng bàn

play tennis

chơi quần vợt

tennis ball

quả bóng tennis

tennis shoes

giày thể thao

lawn tennis

muối cầu lông

tennis elbow

viêm gân khuỷu

table tennis ball

quả bóng quần vợt

Example Sentences

She plays tennis competitively.

Cô ấy chơi quần vợt một cách cạnh tranh.

He is a professional tennis player.

Anh ấy là một cầu thủ quần vợt chuyên nghiệp.

They practice tennis every day.

Họ tập luyện quần vợt mỗi ngày.

I enjoy watching tennis matches.

Tôi thích xem các trận đấu quần vợt.

She has a tennis lesson at 3 p.m.

Cô ấy có một buổi học quần vợt lúc 3 giờ chiều.

He won the tennis championship last year.

Anh ấy đã giành chức vô địch quần vợt năm ngoái.

They are playing doubles tennis.

Họ đang chơi quần vợt đôi.

She wears a tennis skirt and top.

Cô ấy mặc váy và áo quần vợt.

He has a powerful tennis serve.

Anh ấy có cú giao bóng quần vợt mạnh mẽ.

I need to buy new tennis shoes.

Tôi cần mua giày quần vợt mới.

Real-world Examples

A tennis ball will always be just a tennis ball.

Một quả bóng tennis sẽ luôn luôn chỉ là một quả bóng tennis.

Source: The Trumpet Swan

The avid tennis fans cheered for their favorite tennis player.

Những người hâm mộ tennis nhiệt tình đã cổ vũ cho người chơi tennis yêu thích của họ.

Source: IELTS Vocabulary: Category Recognition

You could say, " I'm very bad at tennis, " that means I don't play tennis very well.

Bạn có thể nói, "Tôi rất tệ ở tennis," điều đó có nghĩa là tôi không chơi tennis giỏi.

Source: Lucy’s Day in ESL

The exceptional tennis player won the championship.

Người chơi tennis xuất sắc đã giành chức vô địch.

Source: IELTS Vocabulary: Category Recognition

I can play table tennis too. Maybe we can play together.

Tôi cũng có thể chơi cầu lông. Có lẽ chúng ta có thể chơi cùng nhau.

Source: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

When we play table tennis, do you want to be partners?

Khi chúng ta chơi cầu lông, bạn có muốn làm bạn đánh không?

Source: Airborne English: Everyone speaks English.

The umpire makes sure the tennis players follow the rules.

Trọng tài đảm bảo người chơi tennis tuân thủ các quy tắc.

Source: Sarah and the little duckling

" I wish I could wear my tennis shoes."

Tôi ước tôi có thể đi giày tennis của mình.

Source: Lucy’s Day in ESL

It has been described as a combination of tennis, badminton, and table tennis.

Nó đã được mô tả là sự kết hợp giữa tennis, cầu lông và cầu lông.

Source: Portable English Bilingual Edition

For example, switching between tennis and badminton shows no increase success in tennis.

Ví dụ, việc chuyển đổi giữa tennis và cầu lông không cho thấy sự thành công gia tăng trong tennis.

Source: Asap SCIENCE Selection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now