good-byes

[Mỹ]/ɡʊdˈbaɪ/
[Anh]/ɡʊdˈbaɪ/

Dịch

int. Dùng để bày tỏ lời tạm biệt khi chia tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

good-bye now

tạm biệt

say good-bye

nói tạm biệt

good-bye then

tạm biệt nhé

good-bye for now

tạm biệt vì bây giờ

saying good-bye

nói lời tạm biệt

good-bye and thanks

tạm biệt và cảm ơn

good-bye quickly

tạm biệt nhanh chóng

good-bye soon

tạm biệt sớm thôi

good-bye everyone

tạm biệt mọi người

good-bye dear

tạm biệt người yêu quý

Câu ví dụ

i waved good-bye as the train pulled away.

Tôi vẫy tay tạm biệt khi tàu bắt đầu lăn bánh.

good-bye for now, i'll call you later.

Tạm biệt vì lúc này, tôi sẽ gọi cho bạn sau.

she gave me a warm good-bye hug.

Cô ấy ôm tôi một cách thân thiện khi chia tay.

we said good-bye to our friends at the airport.

Chúng tôi đã tạm biệt bạn bè của chúng tôi tại sân bay.

it was a sad good-bye after such a long time.

Đó là một lời tạm biệt buồn sau một thời gian dài như vậy.

good-bye and thank you for your help.

Tạm biệt và cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

i shouted good-bye across the crowded room.

Tôi hét lớn tạm biệt xuyên qua căn phòng đông đúc.

they exchanged a quick good-bye and left.

Họ trao nhau một lời tạm biệt nhanh chóng và rời đi.

good-bye, have a nice weekend!

Tạm biệt, chúc bạn có một kỳ nghỉ cuối tuần vui vẻ!

we exchanged good-byes at the end of the party.

Chúng tôi đã trao đổi lời tạm biệt vào cuối buổi tiệc.

a tearful good-bye marked the end of their journey.

Một lời tạm biệt đầy nước mắt đánh dấu sự kết thúc của hành trình của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay