good-bye now
tạm biệt
say good-bye
nói tạm biệt
good-bye then
tạm biệt nhé
good-bye for now
tạm biệt vì bây giờ
saying good-bye
nói lời tạm biệt
good-bye and thanks
tạm biệt và cảm ơn
good-bye quickly
tạm biệt nhanh chóng
good-bye soon
tạm biệt sớm thôi
good-bye everyone
tạm biệt mọi người
good-bye dear
tạm biệt người yêu quý
i waved good-bye as the train pulled away.
Tôi vẫy tay tạm biệt khi tàu bắt đầu lăn bánh.
good-bye for now, i'll call you later.
Tạm biệt vì lúc này, tôi sẽ gọi cho bạn sau.
she gave me a warm good-bye hug.
Cô ấy ôm tôi một cách thân thiện khi chia tay.
we said good-bye to our friends at the airport.
Chúng tôi đã tạm biệt bạn bè của chúng tôi tại sân bay.
it was a sad good-bye after such a long time.
Đó là một lời tạm biệt buồn sau một thời gian dài như vậy.
good-bye and thank you for your help.
Tạm biệt và cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
i shouted good-bye across the crowded room.
Tôi hét lớn tạm biệt xuyên qua căn phòng đông đúc.
they exchanged a quick good-bye and left.
Họ trao nhau một lời tạm biệt nhanh chóng và rời đi.
good-bye, have a nice weekend!
Tạm biệt, chúc bạn có một kỳ nghỉ cuối tuần vui vẻ!
we exchanged good-byes at the end of the party.
Chúng tôi đã trao đổi lời tạm biệt vào cuối buổi tiệc.
a tearful good-bye marked the end of their journey.
Một lời tạm biệt đầy nước mắt đánh dấu sự kết thúc của hành trình của họ.
good-bye now
tạm biệt
say good-bye
nói tạm biệt
good-bye then
tạm biệt nhé
good-bye for now
tạm biệt vì bây giờ
saying good-bye
nói lời tạm biệt
good-bye and thanks
tạm biệt và cảm ơn
good-bye quickly
tạm biệt nhanh chóng
good-bye soon
tạm biệt sớm thôi
good-bye everyone
tạm biệt mọi người
good-bye dear
tạm biệt người yêu quý
i waved good-bye as the train pulled away.
Tôi vẫy tay tạm biệt khi tàu bắt đầu lăn bánh.
good-bye for now, i'll call you later.
Tạm biệt vì lúc này, tôi sẽ gọi cho bạn sau.
she gave me a warm good-bye hug.
Cô ấy ôm tôi một cách thân thiện khi chia tay.
we said good-bye to our friends at the airport.
Chúng tôi đã tạm biệt bạn bè của chúng tôi tại sân bay.
it was a sad good-bye after such a long time.
Đó là một lời tạm biệt buồn sau một thời gian dài như vậy.
good-bye and thank you for your help.
Tạm biệt và cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
i shouted good-bye across the crowded room.
Tôi hét lớn tạm biệt xuyên qua căn phòng đông đúc.
they exchanged a quick good-bye and left.
Họ trao nhau một lời tạm biệt nhanh chóng và rời đi.
good-bye, have a nice weekend!
Tạm biệt, chúc bạn có một kỳ nghỉ cuối tuần vui vẻ!
we exchanged good-byes at the end of the party.
Chúng tôi đã trao đổi lời tạm biệt vào cuối buổi tiệc.
a tearful good-bye marked the end of their journey.
Một lời tạm biệt đầy nước mắt đánh dấu sự kết thúc của hành trình của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay