leaving

[Mỹ]/'li:viŋ/
[Anh]/ˈlivɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự khởi hành, rời khỏi; xuất phát
Word Forms
hiện tại phân từleaving
số nhiềuleavings

Cụm từ & Cách kết hợp

leave for

khởi hành cho

leave a message

để lại một tin nhắn

leave behind

bỏ lại

leave home

rời nhà

leave on

bật

leave out

bỏ qua

sick leave

nghỉ ốm

annual leave

nghỉ phép hàng năm

on leave

đang nghỉ phép

maternity leave

nghỉ thai sản

time to leave

đến lúc phải đi rồi

leave message

để lại tin nhắn

leave of absence

nghỉ phép

leave off

bỏ qua

paid leave

nghỉ có lương

take leave

xin nghỉ phép

leave room for

giữ chỗ cho

french leave

nghỉ phép đột xuất

ask for leave

xin phép

Câu ví dụ

the leavings of meals

những thức ăn thừa

they are leaving for London tomorrow.

họ sẽ rời đi London vào ngày mai.

the wrench of leaving home

cảm giác đau lòng khi rời khỏi nhà

Leaving school was such a liberation for me!

Rời trường là một sự giải phóng lớn đối với tôi!

We figure on leaving at noon.

Chúng tôi dự định sẽ đi vào buổi trưa.

they're all leaving Tuesday.

Họ sẽ tất cả rời đi vào thứ Ba.

I was forbidden from leaving Russia.

Tôi bị cấm rời khỏi nước Nga.

he was heartbroken at the thought of leaving the house.

Anh ấy rất đau lòng khi nghĩ đến việc rời khỏi nhà.

the proposal of a flexible school-leaving age.

đề xuất về độ tuổi tốt nghiệp linh hoạt.

trains leaving at short intervals

các chuyến tàu rời đi với khoảng thời gian ngắn.

The kids will be leaving home in no time.

Các con sẽ rời khỏi nhà trong chốc lát.

I'm leaving for Rome at once.

Tôi sẽ rời đi Rome ngay lập tức.

We're leaving for Rome next week.

Chúng tôi sẽ rời đi Rome vào tuần tới.

The happy pair are leaving for their honeymoon.

Đôi vợ chồng hạnh phúc đang rời đi để đi tuần trăng mật.

leaving your skin feeling soft and supple

khiến da bạn cảm thấy mềm mại và mịn màng

he is leaving the door open for future change.

anh ấy đang mở ra cơ hội cho sự thay đổi trong tương lai.

why are you hell-bent on leaving?.

Tại sao bạn lại quá quyết tâm rời đi?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay