leave for
khởi hành cho
leave a message
để lại một tin nhắn
leave behind
bỏ lại
leave home
rời nhà
leave on
bật
leave out
bỏ qua
sick leave
nghỉ ốm
annual leave
nghỉ phép hàng năm
on leave
đang nghỉ phép
maternity leave
nghỉ thai sản
time to leave
đến lúc phải đi rồi
leave message
để lại tin nhắn
leave of absence
nghỉ phép
leave off
bỏ qua
paid leave
nghỉ có lương
take leave
xin nghỉ phép
leave room for
giữ chỗ cho
french leave
nghỉ phép đột xuất
ask for leave
xin phép
the leavings of meals
những thức ăn thừa
they are leaving for London tomorrow.
họ sẽ rời đi London vào ngày mai.
the wrench of leaving home
cảm giác đau lòng khi rời khỏi nhà
Leaving school was such a liberation for me!
Rời trường là một sự giải phóng lớn đối với tôi!
We figure on leaving at noon.
Chúng tôi dự định sẽ đi vào buổi trưa.
they're all leaving Tuesday.
Họ sẽ tất cả rời đi vào thứ Ba.
I was forbidden from leaving Russia.
Tôi bị cấm rời khỏi nước Nga.
he was heartbroken at the thought of leaving the house.
Anh ấy rất đau lòng khi nghĩ đến việc rời khỏi nhà.
the proposal of a flexible school-leaving age.
đề xuất về độ tuổi tốt nghiệp linh hoạt.
trains leaving at short intervals
các chuyến tàu rời đi với khoảng thời gian ngắn.
The kids will be leaving home in no time.
Các con sẽ rời khỏi nhà trong chốc lát.
I'm leaving for Rome at once.
Tôi sẽ rời đi Rome ngay lập tức.
We're leaving for Rome next week.
Chúng tôi sẽ rời đi Rome vào tuần tới.
The happy pair are leaving for their honeymoon.
Đôi vợ chồng hạnh phúc đang rời đi để đi tuần trăng mật.
leaving your skin feeling soft and supple
khiến da bạn cảm thấy mềm mại và mịn màng
he is leaving the door open for future change.
anh ấy đang mở ra cơ hội cho sự thay đổi trong tương lai.
why are you hell-bent on leaving?.
Tại sao bạn lại quá quyết tâm rời đi?
leave for
khởi hành cho
leave a message
để lại một tin nhắn
leave behind
bỏ lại
leave home
rời nhà
leave on
bật
leave out
bỏ qua
sick leave
nghỉ ốm
annual leave
nghỉ phép hàng năm
on leave
đang nghỉ phép
maternity leave
nghỉ thai sản
time to leave
đến lúc phải đi rồi
leave message
để lại tin nhắn
leave of absence
nghỉ phép
leave off
bỏ qua
paid leave
nghỉ có lương
take leave
xin nghỉ phép
leave room for
giữ chỗ cho
french leave
nghỉ phép đột xuất
ask for leave
xin phép
the leavings of meals
những thức ăn thừa
they are leaving for London tomorrow.
họ sẽ rời đi London vào ngày mai.
the wrench of leaving home
cảm giác đau lòng khi rời khỏi nhà
Leaving school was such a liberation for me!
Rời trường là một sự giải phóng lớn đối với tôi!
We figure on leaving at noon.
Chúng tôi dự định sẽ đi vào buổi trưa.
they're all leaving Tuesday.
Họ sẽ tất cả rời đi vào thứ Ba.
I was forbidden from leaving Russia.
Tôi bị cấm rời khỏi nước Nga.
he was heartbroken at the thought of leaving the house.
Anh ấy rất đau lòng khi nghĩ đến việc rời khỏi nhà.
the proposal of a flexible school-leaving age.
đề xuất về độ tuổi tốt nghiệp linh hoạt.
trains leaving at short intervals
các chuyến tàu rời đi với khoảng thời gian ngắn.
The kids will be leaving home in no time.
Các con sẽ rời khỏi nhà trong chốc lát.
I'm leaving for Rome at once.
Tôi sẽ rời đi Rome ngay lập tức.
We're leaving for Rome next week.
Chúng tôi sẽ rời đi Rome vào tuần tới.
The happy pair are leaving for their honeymoon.
Đôi vợ chồng hạnh phúc đang rời đi để đi tuần trăng mật.
leaving your skin feeling soft and supple
khiến da bạn cảm thấy mềm mại và mịn màng
he is leaving the door open for future change.
anh ấy đang mở ra cơ hội cho sự thay đổi trong tương lai.
why are you hell-bent on leaving?.
Tại sao bạn lại quá quyết tâm rời đi?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay