goodbies forever
tạm biệt mãi mãi
sweet goodbies
tạm biệt ngọt ngào
goodbies my friend
tạm biệt bạn của tôi
goodbies for now
tạm biệt tạm thời
goodbies to you
tạm biệt đến bạn
final goodbies
tạm biệt cuối cùng
goodbies and hugs
tạm biệt và ôm
goodbies at dawn
tạm biệt khi bình minh
heartfelt goodbies
tạm biệt chân thành
goodbies with tears
tạm biệt với những giọt nước mắt
they said their goodbyes at the airport.
Họ đã nói lời tạm biệt tại sân bay.
it's hard to say goodbyes to friends.
Thật khó để nói lời tạm biệt với bạn bè.
we exchanged goodbyes and promised to stay in touch.
Chúng tôi đã trao đổi lời tạm biệt và hứa sẽ giữ liên lạc.
goodbyes are often filled with mixed emotions.
Lời tạm biệt thường tràn ngập những cảm xúc lẫn lộn.
after a long visit, it was time for goodbyes.
Sau một chuyến thăm dài, đã đến lúc phải nói lời tạm biệt.
she wrote a heartfelt note for her goodbyes.
Cô ấy đã viết một lời nhắn chân thành cho lời tạm biệt của mình.
goodbyes can be bittersweet moments.
Lời tạm biệt có thể là những khoảnh khắc ngọt ngào đắng.
he always makes goodbyes feel special.
Anh ấy luôn khiến lời tạm biệt trở nên đặc biệt.
they hugged tightly before their goodbyes.
Họ ôm nhau chặt chẽ trước khi nói lời tạm biệt.
goodbyes are a part of life we all experience.
Lời tạm biệt là một phần của cuộc sống mà tất cả chúng ta đều trải qua.
goodbies forever
tạm biệt mãi mãi
sweet goodbies
tạm biệt ngọt ngào
goodbies my friend
tạm biệt bạn của tôi
goodbies for now
tạm biệt tạm thời
goodbies to you
tạm biệt đến bạn
final goodbies
tạm biệt cuối cùng
goodbies and hugs
tạm biệt và ôm
goodbies at dawn
tạm biệt khi bình minh
heartfelt goodbies
tạm biệt chân thành
goodbies with tears
tạm biệt với những giọt nước mắt
they said their goodbyes at the airport.
Họ đã nói lời tạm biệt tại sân bay.
it's hard to say goodbyes to friends.
Thật khó để nói lời tạm biệt với bạn bè.
we exchanged goodbyes and promised to stay in touch.
Chúng tôi đã trao đổi lời tạm biệt và hứa sẽ giữ liên lạc.
goodbyes are often filled with mixed emotions.
Lời tạm biệt thường tràn ngập những cảm xúc lẫn lộn.
after a long visit, it was time for goodbyes.
Sau một chuyến thăm dài, đã đến lúc phải nói lời tạm biệt.
she wrote a heartfelt note for her goodbyes.
Cô ấy đã viết một lời nhắn chân thành cho lời tạm biệt của mình.
goodbyes can be bittersweet moments.
Lời tạm biệt có thể là những khoảnh khắc ngọt ngào đắng.
he always makes goodbyes feel special.
Anh ấy luôn khiến lời tạm biệt trở nên đặc biệt.
they hugged tightly before their goodbyes.
Họ ôm nhau chặt chẽ trước khi nói lời tạm biệt.
goodbyes are a part of life we all experience.
Lời tạm biệt là một phần của cuộc sống mà tất cả chúng ta đều trải qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay