gorier

[Mỹ]/ˈɡɔːriər/
[Anh]/ˈɡɔriər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhiều máu me hơn; được đặc trưng bởi bạo lực và đổ máu quá mức

Cụm từ & Cách kết hợp

gorier scenes

những cảnh ghê rợn hơn

gorier details

những chi tiết ghê rợn hơn

gorier movies

những bộ phim ghê rợn hơn

gorier events

những sự kiện ghê rợn hơn

gorier stories

những câu chuyện ghê rợn hơn

gorier imagery

những hình ảnh ghê rợn hơn

gorier versions

những phiên bản ghê rợn hơn

gorier battles

những trận chiến ghê rợn hơn

gorier content

những nội dung ghê rợn hơn

gorier endings

những kết thúc ghê rợn hơn

Câu ví dụ

the movie got gorier with each sequel.

phim trở nên ghê rợn hơn với mỗi phần tiếp theo.

he prefers gorier horror films over thrillers.

anh thích những bộ phim kinh dị ghê rợn hơn những bộ phim giật gân.

some games are known for their gorier content.

một số trò chơi nổi tiếng với nội dung ghê rợn của chúng.

the scene became gorier than i had anticipated.

cảnh phim trở nên ghê rợn hơn tôi dự đoán.

gorier scenes often attract a specific audience.

những cảnh phim ghê rợn thường thu hút một đối tượng khán giả cụ thể.

as the story progressed, it turned gorier.

khi câu chuyện diễn ra, nó trở nên ghê rợn hơn.

many fans enjoy the gorier aspects of the series.

nhiều người hâm mộ thích những khía cạnh ghê rợn của loạt phim.

critics noted the film was gorier than expected.

các nhà phê bình nhận thấy bộ phim ghê rợn hơn dự kiến.

some people believe gorier films are more entertaining.

một số người tin rằng những bộ phim ghê rợn hơn thú vị hơn.

the artist's work became gorier as he experimented.

công việc của họa sĩ trở nên ghê rợn hơn khi anh ấy thử nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay