graphic design
thiết kế đồ họa
graphic artist
nghệ sĩ đồ họa
graphic novel
tiểu thuyết đồ họa
graphic elements
các yếu tố đồ họa
graphic software
phần mềm đồ họa
graphic method
phương pháp đồ họa
graphic designer
nhà thiết kế đồ họa
graphic arts
nghệ thuật đồ họa
graphic display
hiển thị đồ họa
graphic representation
biểu diễn đồ họa
graphic symbol
biểu tượng đồ họa
graphic model
mô hình đồ họa
graphic card
card đồ họa
graphic presentation
thuyết trình đồ họa
graphic equalizer
bộ cân bằng âm đồ họa
graphic object
đối tượng đồ họa
a graphic account of the battle;
một bản mô tả sống động về trận chiến;
a plug-in graphics card.
thẻ đồ họa cắm ngoài
a self-taught graphic artist.
một họa sĩ đồ họa tự học
graphics that reproduce well.
đồ họa tái tạo tốt
a lifelike statue.See Synonyms at graphic
một bức tượng sống động như thật.Xem Từ đồng nghĩa tại graphic
a vivid description.See Synonyms at graphic
một mô tả sống động.Xem Từ đồng nghĩa tại graphic
I'm at college , studying graphic design.
Tôi đang ở trường đại học, học thiết kế đồ họa.
his mature graphic work.
công việc đồ họa trưởng thành của anh ấy
he gave a graphic description of the torture.
anh ta đưa ra một mô tả sống động về sự tra tấn.
graphic information such as charts and diagrams.
thông tin đồ họa như biểu đồ và sơ đồ.
The book gave a graphic description of the war.
Cuốn sách đưa ra một mô tả sống động về cuộc chiến.
a dabbler in the graphic arts;
một người chơi cờ vây trong lĩnh vực nghệ thuật đồ họa;
a realistic novel about ghetto life.See Synonyms at graphic
một cuốn tiểu thuyết chân thực về cuộc sống ở khu ổ chuột. Xem Từ đồng nghĩa tại graphic
the collection was enriched by a bequest of graphic works.
bản sưu tập đã được làm phong phú thêm nhờ một khoản thừa kế các tác phẩm đồ họa.
this accident is a graphic illustration of the disaster that's waiting to happen.
Tai nạn này là minh họa rõ ràng cho thảm họa sắp xảy ra.
graphics are excellent, with fast, smooth scrolling.
đồ họa tuyệt vời, với cuộn nhanh, mượt mà.
the graphics make your eyes go squiffy.
đồ họa khiến mắt bạn nhìn lờ đờ.
Maybe that's too graphic, is that too graphic?
Có lẽ điều đó quá thô tục, có phải là quá thô tục không?
Nguồn: American English dialogueShe was skilled at graphics because she was majoring in graphic design.
Cô ấy rất giỏi về đồ họa vì cô ấy đang chuyên ngành thiết kế đồ họa.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.Woz's ambitions were he wanted to add color graphics.
Woz có tham vọng là muốn thêm đồ họa màu.
Nguồn: Steve Jobs: The Lost InterviewThey are sort of a graphic representation of terror.
Chúng là một sự thể hiện đồ họa về nỗi kinh hoàng.
Nguồn: Exciting moments of Harry PotterOne organization created a graphic showing three front pages from the Cleveland newspaper.
Một tổ chức đã tạo ra một hình ảnh minh họa cho thấy ba trang nhất từ báo Cleveland.
Nguồn: VOA Special June 2016 CollectionI have 12 years of experience in graphic design.
Tôi có 12 năm kinh nghiệm trong thiết kế đồ họa.
Nguồn: Rachel's Classroom: Job InterviewMy favorite course is motion graphics with Kurzgesagt, also known as In a Nutshell.
Môn học yêu thích của tôi là đồ họa động với Kurzgesagt, còn được gọi là In a Nutshell.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityJapanese influences are especially noticeable in graphic design, furniture, ceramics, and jewelry.
Những ảnh hưởng của Nhật Bản đặc biệt đáng chú ý trong thiết kế đồ họa, nội thất, đồ gốm và trang sức.
Nguồn: Curious MuseAnd these are probably the most gorgeous graphics you've ever seen on a TV set.
Và đây có lẽ là những đồ họa đẹp nhất mà bạn từng thấy trên một chiếc TV.
Nguồn: Previous Apple KeynotesHe designs custom exterior graphics for Newell a high-end motorhome maker.
Anh ấy thiết kế đồ họa ngoài trời tùy chỉnh cho Newell, một nhà sản xuất xe nhà trên cao.
Nguồn: Vox opinionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay