| ngôi thứ ba số ít | gormandizes |
| hiện tại phân từ | gormandizing |
| thì quá khứ | gormandized |
| quá khứ phân từ | gormandized |
gormandize food
thưởng thức ăn uống
gormandize quickly
thưởng thức ăn uống nhanh chóng
gormandize excessively
thưởng thức ăn uống quá mức
gormandize with joy
thưởng thức ăn uống với niềm vui
gormandize all
thưởng thức tất cả các món ăn
gormandize at parties
thưởng thức ăn uống tại các bữa tiệc
gormandize alone
thưởng thức ăn uống một mình
gormandize daily
thưởng thức ăn uống hàng ngày
gormandize during meals
thưởng thức ăn uống trong bữa ăn
gormandize happily
thưởng thức ăn uống một cách hạnh phúc
he tends to gormandize during the holidays.
anh ta có xu hướng ăn uống quá độ trong kỳ nghỉ.
she couldn't resist the urge to gormandize at the buffet.
cô ấy không thể cưỡng lại thôi thúc ăn uống quá độ tại nhà hàng buffet.
the children gormandize snacks before dinner.
các con ăn rất nhiều đồ ăn nhẹ trước bữa tối.
it's unhealthy to gormandize on junk food.
thực sự không tốt cho sức khỏe khi ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
he always gormandizes when he watches movies.
anh ấy luôn ăn uống quá độ khi xem phim.
they gormandize at every family gathering.
họ ăn uống quá độ trong mọi buổi tụ họp gia đình.
after the marathon, runners often gormandize.
sau cuộc đua marathon, các vận động viên thường ăn uống quá độ.
don't gormandize; eat slowly and enjoy your meal.
đừng ăn quá nhanh; hãy ăn chậm lại và tận hưởng bữa ăn của bạn.
he was known to gormandize at every opportunity.
anh ấy nổi tiếng là ăn uống quá độ khi có cơ hội.
gormandizing can lead to health issues.
ăn uống quá độ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
gormandize food
thưởng thức ăn uống
gormandize quickly
thưởng thức ăn uống nhanh chóng
gormandize excessively
thưởng thức ăn uống quá mức
gormandize with joy
thưởng thức ăn uống với niềm vui
gormandize all
thưởng thức tất cả các món ăn
gormandize at parties
thưởng thức ăn uống tại các bữa tiệc
gormandize alone
thưởng thức ăn uống một mình
gormandize daily
thưởng thức ăn uống hàng ngày
gormandize during meals
thưởng thức ăn uống trong bữa ăn
gormandize happily
thưởng thức ăn uống một cách hạnh phúc
he tends to gormandize during the holidays.
anh ta có xu hướng ăn uống quá độ trong kỳ nghỉ.
she couldn't resist the urge to gormandize at the buffet.
cô ấy không thể cưỡng lại thôi thúc ăn uống quá độ tại nhà hàng buffet.
the children gormandize snacks before dinner.
các con ăn rất nhiều đồ ăn nhẹ trước bữa tối.
it's unhealthy to gormandize on junk food.
thực sự không tốt cho sức khỏe khi ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
he always gormandizes when he watches movies.
anh ấy luôn ăn uống quá độ khi xem phim.
they gormandize at every family gathering.
họ ăn uống quá độ trong mọi buổi tụ họp gia đình.
after the marathon, runners often gormandize.
sau cuộc đua marathon, các vận động viên thường ăn uống quá độ.
don't gormandize; eat slowly and enjoy your meal.
đừng ăn quá nhanh; hãy ăn chậm lại và tận hưởng bữa ăn của bạn.
he was known to gormandize at every opportunity.
anh ấy nổi tiếng là ăn uống quá độ khi có cơ hội.
gormandizing can lead to health issues.
ăn uống quá độ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now