| số nhiều | gorups |
a group of students gathered in the library to study.
Một nhóm sinh viên tụ tập tại thư viện để học tập.
she joined a discussion group last month to improve her skills.
Cô ấy đã tham gia một nhóm thảo luận vào tháng trước để cải thiện kỹ năng của mình.
the focus group provided valuable feedback on the new product.
Nhóm tập trung đã cung cấp phản hồi quý giá về sản phẩm mới.
we need to divide into smaller groups for the activity.
Chúng ta cần chia thành các nhóm nhỏ hơn cho hoạt động.
he serves as the group leader of our project team.
Anh ấy đóng vai trò là trưởng nhóm của đội nhóm dự án của chúng ta.
blood group testing is required before the surgery.
Phân nhóm máu cần được kiểm tra trước phẫu thuật.
various interest groups are advocating for environmental protection.
Các nhóm lợi ích khác nhau đang vận động cho bảo vệ môi trường.
the famous rock group performed at the stadium last night.
Nhóm nhạc rock nổi tiếng đã biểu diễn tại sân vận động vào tối qua.
understanding group dynamics is essential for team success.
Hiểu biết về động lực nhóm là cần thiết cho thành công của đội nhóm.
she was excluded from the group after the disagreement.
Cô ấy đã bị loại khỏi nhóm sau cuộc tranh cãi.
group discounts are available for parties of ten or more.
Giảm giá theo nhóm có sẵn cho các nhóm mười người trở lên.
the age group between 18-25 shows the highest participation rate.
Nhóm tuổi từ 18 đến 25 cho thấy tỷ lệ tham gia cao nhất.
we formed a study group to prepare for the final exam.
Chúng ta đã thành lập một nhóm học tập để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
a group of students gathered in the library to study.
Một nhóm sinh viên tụ tập tại thư viện để học tập.
she joined a discussion group last month to improve her skills.
Cô ấy đã tham gia một nhóm thảo luận vào tháng trước để cải thiện kỹ năng của mình.
the focus group provided valuable feedback on the new product.
Nhóm tập trung đã cung cấp phản hồi quý giá về sản phẩm mới.
we need to divide into smaller groups for the activity.
Chúng ta cần chia thành các nhóm nhỏ hơn cho hoạt động.
he serves as the group leader of our project team.
Anh ấy đóng vai trò là trưởng nhóm của đội nhóm dự án của chúng ta.
blood group testing is required before the surgery.
Phân nhóm máu cần được kiểm tra trước phẫu thuật.
various interest groups are advocating for environmental protection.
Các nhóm lợi ích khác nhau đang vận động cho bảo vệ môi trường.
the famous rock group performed at the stadium last night.
Nhóm nhạc rock nổi tiếng đã biểu diễn tại sân vận động vào tối qua.
understanding group dynamics is essential for team success.
Hiểu biết về động lực nhóm là cần thiết cho thành công của đội nhóm.
she was excluded from the group after the disagreement.
Cô ấy đã bị loại khỏi nhóm sau cuộc tranh cãi.
group discounts are available for parties of ten or more.
Giảm giá theo nhóm có sẵn cho các nhóm mười người trở lên.
the age group between 18-25 shows the highest participation rate.
Nhóm tuổi từ 18 đến 25 cho thấy tỷ lệ tham gia cao nhất.
we formed a study group to prepare for the final exam.
Chúng ta đã thành lập một nhóm học tập để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay