gouted

[Mỹ]/gaʊt/
[Anh]/ɡaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giọt; một cụm.

Cụm từ & Cách kết hợp

gout attack

tấn công gút

gout flare-up

bùng phát gút

gout pain

đau gút

gout medication

thuốc điều trị gút

Câu ví dụ

gouts of flame and phlegm.

bọt khí lửa và đờm.

to make it bleed great gouts of blood

để nó chảy ra những giọt máu lớn.

Chronic gout leads to deposion of urates into a chalky mass known as a "tophus".

Bệnh gút mạn tính dẫn đến lắng đọng các tinh thể axit uric thành một khối chất vôi được gọi là "tophus".

The anti-hemorrhoidal ointment Preparation H can reduce gout-induced skin swelling temporarily.

Kem bôi chống trĩ Preparation H có thể giảm tạm thời tình trạng sưng da do gút.

Pseudogout is sometimes confused with gout because the symptoms are similar; however, it is caused by calcium phosphate, not uric acid.

Giả gút đôi khi bị nhầm lẫn với gút vì các triệu chứng tương tự nhau; tuy nhiên, nó do photphat canxi gây ra, không phải axit uric.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay